Tên trường đào tạo Hệ đào tạo Mã ngành Tên ngành
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học 7905218 Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến).
7905228 Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến).
7520103 Kỹ thuật cơ khí
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
7520207 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông
7480106 Kỹ thuật máy tính
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá
7520201 Kỹ thuật điện
7580201 Kỹ thuật xây dựng
7510604 Kinh tế công nghiệp
7510601 Quản lý công nghiệp
7510202 Công nghệ chế tạo máy
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7520320 Kỹ thuật môi trường
7220201 Ngôn ngữ Anh
7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
7520309 Kỹ thuật vật liệu
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường Đại học Y Dược Đại học 7720101 Y khoa
7720201 Dược học
7720110 Y học dự phòng
7720501 Răng - Hàm - Mặt
7720301 Điều dưỡng
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720302 Hộ sinh
Trường Đại học Sư phạm Đại học 7140101 Giáo dục học
7140201 Giáo dục mầm non
7140202 Giáo dục tiểu học
7140205 Giáo dục chính trị
7140206 Giáo dục thể chất
7140209 Sư phạm Toán học
7140210 Sư phạm Tin học
7140211 Sư phạm Vật lý
7140212 Sư phạm Hóa học
7140213 Sư phạm Sinh học
7140217 Sư phạm Ngữ văn
7140218 Sư phạm Lịch sử
7140219 Sư phạm Địa lý
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
7140114 Quản lý giáo dục
7310403 Tâm lý học giáo dục
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140221 Sư phạm Âm nhạc
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Trường Đại học Khoa học Đại học 7380101 Luật
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Kinh tế - Quản trị kinh doanh Đại học 7340101 Quản trị Kinh doanh
7340201 Tài chính - Ngân hàng
7340301 Kế toán
7340115 Marketing
7340403 Quản lý công
7380107 Luật Kinh tế
7310101 Kinh tế
7310104 Kinh tế Đầu tư
7310105 Kinh tế Phát triển
7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường Đại học Nông lâm Đại học 7340116 Bất động sản
7440301 Khoa học môi trường
7420201 Công nghệ sinh học
7904492 Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)
7640101 Thú y
7620105 Chăn nuôi
7540101 Công nghệ thực phẩm
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
7620110 Khoa học cây trồng
7620112 Bảo vệ thực vật
7620101 Nông nghiệp
7620205 Lâm sinh
7620211 Quản lý tài nguyên rừng
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7620115 Kinh tế nông nghiệp
7620116 Phát triển nông thôn
7905419 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)
7906425 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)
7850103 Quản lý đất đai
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
7620102 Khuyến nông
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7620114 Kinh doanh nông nghiệp
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cao đẳng 6220206 Tiếng Anh