Thông báo

Ngày 15-05-2020

Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 của Trường Đại học Nông Lâm

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

(1) Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu).

(2) Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ TH phổ thông (50% chỉ tiêu).

Ngoài ra, trường còn xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Theo điểm thi THPT

Theo học bạ THPT

Các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ đại trà

1

7340116

Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

1. Toán, Vật Lý,  Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Vật Lý, Sinh Học

A02

3. Toán, Địa Lý, Lịch sử

A07

4. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

2

7340120

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

1. Toán,  Vật Lý,  Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán,Vật Lý,Tiếng Anh

A01

3

7420201

Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Địa Lý

C04

4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4

7440301

Khoa học môi trường

1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Địa lý, GDCD

A09

4. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

6

7620105

Chăn nuôi thú y

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

40

40

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

8

7540106

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

9

7620110

Khoa học cây trồng

1. Toán,  Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán,  Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

10

7620112

Bảo vệ thực vật

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

12

7620205

Lâm sinh: (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

13

7620211

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

1. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

25

25

2. Toán, KHTN, Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

14

7549001

Công nghệ chế biến gỗ

1. Toán, Địa Lý, GDCD

A09

15

15

2. Toán, KHTN,  Địa Lý

A14

3. Toán, Sinh học, Văn

B03

4. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

15

7620115

Kinh tế nông nghiệp

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3.Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

16

7620114

Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

15

15

2. Toán, Hóa Học , Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Vật Lý, GDCD

A10

17

7850103

Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

35

35

2. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

4. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

18

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

1. Văn, Lịch Sử, Địa Lý

C00

40

40

2. Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Toán, Hóa học, Sinh Học

B00

4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

19

7320205

Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

1. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

25

25

2. Toán, GDCD, Tiếng Anh

D84

3. Toán, Lịch sử, Địa Lý

A07

4. Văn, Địa Lý, GDCD

C20

Chương trình tiên tiến quốc tế đào tạo bằng tiếng Anh

20

7904492

Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D10

21

7905419

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Sinh học,  Tiếng Anh

D08

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

22

7906425

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A01

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Chương trình đào tạo định hướng chất lượng cao

5

7640101

Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y)

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

60

60

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Văn, Toán, Tiếng Anh

D01

11

7620101

Nông nghiệp công nghệ cao

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

25

25

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Sinh học, Địa Lý

B02

7

7540101

Công nghệ thực phẩm

1. Toán, Vật Lý, Hóa học

A00

50

50

2. Toán, Hóa Học, Sinh Học

B00

3. Văn, Toán, Hóa học

C02

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Tổng chỉ tiêu

 

 

630 

630

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Đối với sinh viên Việt Nam

- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường Đại học Nông lâm và Đại học Thái Nguyên.

ĐXT = ĐiểmTHPTmônthi_i + Điểmưu_tiên

Những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

- Đối với xét tuyển dựa vào điểm ghi trong học bạ THPT:  Điều kiện nhận hồ sơ:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tổng điểm TBC học kỳ 1 + điểm TBC học kỳ 2 (lớp 11) + điểm TBC học kỳ 1 (lớp 12) hoặc TBC học kỳ 1 + điểm TBC học kỳ 2*2 (lớp 11) đạt từ 15 điểm trở lên.

ĐXT = (ĐTBHBkỳ1-11+ ĐTBHBkỳ2-11+ ĐTBHBkỳ-12)

* Đối với lưu học sinh quốc tế:

- Đã tốt nghiệp THPT 

- Có sức khoẻ tốt

- Không vi phạm pháp luật tại các nước sở tại

- Năng lực tiếng Anh tốt (có chứng chỉ quốc tế hoặc thông qua phỏng vấn – Đối với chương trình đào tạo tiên tiến quốc tế) hoặc chứng chỉ tiếng Việt (đối với các chương trình đại trà)

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

* Sinh viên trúng tuyển vào Trường sẽ được tham gia vào Chương trình thực tập nghề hưởng lương tại nước ngoài: gồm các nước: Nhật, Israel; Mỹ; Đan Mạch...

            - Thời gian mỗi chương trình: Từ 6 tháng đến 12 tháng;

            - Sinh viên có thể tham gia nhiều lần trong 4 năm học.

            - Quyền lợi của sinh viên tham gia chương trình:

            + Đảm bảo ngoại ngữ tốt (nghe, nói và làm việc tốt với chuyên gia nước ngoài;

            + Phát triển toàn diện về tư duy và kỹ năng làm việc;

            + Có tài chính tích lũy (từ 100-200 triệu đồng);

            + 100% được kết nối việc làm sau khi ra trường;

            + Được hỗ trợ tìm học bổng sau đại học.

* Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên không quy định mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp, không sử dụng các điều kiện phụ trong xét tuyển.

* Đối với các chương trình tiên tiến quốc tế: Thí sinh trúng tuyển vào chương trình sẽ được đánh giá năng lực tiếng Anh để phân lớp. Các thí sinh sẽ được học 01 năm tiếng Anh trước khi chuyển sang học chuyên môn.

* Năm 2020, trường tổ chức đào tạo 03 ngành Đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao là Thú y; Công nghệ thực phẩm và Nông nghiệp công nghệ cao.

* Thông tin liên hệ:

Phòng Đào tạo Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

            Điện thoại liên lạc: 02086 285 013; 0912003756

Email: tuyensinh@tuaf.edu.vn;

Website: http://tuyensinh.tuaf.edu.vn.

7. Tổ chức tuyển sinh

7.1. Thời gian tuyển sinh

            - Hồ sơ xét tuyển theo điểm thi THPT: nộp theo hồ sơ đăng ký thi tốt nghiệp THPT theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hồ sơ xét theo học bạ:

TT

Thời gian

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

1

Nhận hồ sơ xét tuyển

04/5-15/6

20/6-20/8

25/8-15/11

2

Thông báo kết quả xét tuyển

16/6/2020

21/8/2020

16/11

3

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học

17/6-19/6

22/8-24/8

17/11-20/11

-  Đối với lưu học sinh quốc tế:   Tuyển sinh tất cả các tháng trong năm 

7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Đối với xét tuyển theo điểm thi THPT: Thí sinh đăng ký theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại các trường THPT hoặc các điểm thu nhận hồ sơ;

- Đối với xét tuyển theo học bạ THPT: Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:

            - Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: tuyensinh.tuaf.edu.vn và làm theo hướng dẫn.

            - Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

            - Nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, (Phòng 103 nhà Trung tâm).

 Hồ sơ xét tuyển theo học bạ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website: tuyensinh.tuaf.edu.vn)

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản photo công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

* Đối với hồ sơ lưu học sinh quốc tế:  Nhận hồ sơ online hoặc trực tiếp tại văn phòng Chương trình tiên tiến (khu hành chính B)

+Hồ sơ gồm:

- Đơn đăng ký

- Bản sao Hộ chiếu/ Chứng minh thư của nước sở tại 

- Bản sao Bằng THPT và bảng điểm/ học bạ

- Bản sao Lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp

- Bản sao giấy khám sức khoẻ do cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại cấp

- Bản sao giấy khai sinh

- Thư giới thiệu (nếu có) 

7.3. Tiêu chí xét tuyển

- Đối với xét tuyển theo điểm thi THPT: Lấy điểm từ trên xuống theo tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh năm 2020.

 - Đối với xét tuyển theo học bạ THPT: Lấy điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu.

7.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Chế độ ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo đúng quy định trong Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non và điểm ưu tiên chỉ cộng vào xét tuyển những thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (đạt điều kiện cần của xét tuyển).

7.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

- Lệ phí xét tuyển đối với diện xét tuyển theo điểm thi THPT: Theo quy định

- Không thu lệ phí đối với xét tuyển theo học bạ THPT

7.10. Học phí năm học 2020-2021

- Hệ đại trà: Từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm

- Chương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm

Lộ trình tăng học phí của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước.

7.11. Học bổng khuyến khích, ưu đãi dành cho sinh viên

     Nhà trường dành nhiều xuất học bổng cho sinh viên trong suốt thời gian đào tạo tại trường, gồm:

-      Học bổng khuyến khích học tập: Theo quy định với tổng số khoảng 200 suất/năm.

-      Học bổng của các tổ chức nước ngoài dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong học tập; sinh viên vùng cao, vùng sâu vùng đặc biệt khó khăn; sinh viên nữ; sinh viên người dân tộc thiểu số...

-      Học bổng doanh nghiệp: từ 10.000.000 đồng – 30.000.000 đồng/sinh viên/năm

-      Học bổng từ các nguồn khác: từ 2.000.000 đồng trở lên.

Các bài liên quan

-->