Tin tức & Sự kiện

Ngày đăng 22-08-2019; Số lần đọc: 133

Thông báo xét tuyển bổ sung đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 (xét tuyển bổ sung lần 1) vào các trường đại học thành viên, đơn vị trực thuộc thuộc Đại học Thái Nguyên theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT

THÔNG BÁO

Xét tuyển bổ sung đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019

(xét tuyển bổ sung lần 1) vào các trường đại học thành viên, đơn vị trực thuộc thuộc Đại học Thái Nguyên

theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT 

 

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy Đại học Thái Nguyên thông báo xét tuyển bổ sung đại học, cao đẳng năm 2019 (xét tuyển bổ sung lần 1) theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT. Cụ thể như sau:

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Thông tin chi tiết xem tại website: http://ts.tnut.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0912 847588 (Thầy Đặng Danh Hoằng)

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

770

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật cơ khí

(Chương trình tiên tiến)

7905218

A00, A01, D01, D07

50

-

16,00

2

Kỹ thuật điện

(Chương trình tiên tiến)

7905228

A00, A01, D01, D07

50

-

16,00

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

100

-

13,50

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

30

-

13,50

5

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

100

-

15,00

6

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

50

-

13,50

7

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

30

-

15,00

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, D07

60

-

15,00

9

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, D07

100

-

13,50

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

30

-

13,50

11

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

25

-

13,50

12

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

25

-

13,50

13

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, D01, D07

40

-

16,00

14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

30

-

13,50

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D01, D07

30

-

13,50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

20

-

13,50

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

 a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

 c) Thông tin chi tiết xem tại website: http://tueba.edu.vn.

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0977 242 423; 0987 697 697

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

440

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

30

18,00

14,00

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

50

18,50

13,50

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

30

18,00

14,00

4

Quản lý công

7340403

A00, A01, C01, D01

50

17,00

14,00

5

Luật kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

40

20,00

13,50

6

Marketing

7340115

A00, A01, C04, D01

30

17,50

13,50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

7

Logistics và quản lý chuỗi

cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D10

30

21,50

15,00

 

 Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

8

Kinh tế

7310101

A00, B00, C04, D01

50

19,00

13,50

9

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D10

50

18,00

13,50

10

Kinh tế phát triển

7310105

A00, C00, C04, D01 

40

18,00

13,50

11

Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành

7810103

A00, A01, C04, D01

40

19,00

13,50

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: http://tuaf.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0912003756 (Thầy Lê Văn Thơ)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

244

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản)

7340120

A00, B00, C02, A01

16

17,00

17,00

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

2

Khoa học môi trường

7440301

D01, B00, A09, A07

15

18,00

13,50

3

Công nghệ sinh học

7420201

B00, B02, B05, B04

15

17,00

13,50

4

Khoa học và Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7904492

A00, B00, A01, D10

10

19,00

13,50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Thú y (gồm các chuyên ngành: Thú y; Dược - Thú y)

7640101

A00, B00, C02, D01

15

17,00

13,00

6

Chăn nuôi (chuyên ngành: Chăn nuôi - Thú y)

7620105

A00, B00, C02, D01

15

15,00

13,00

7

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C04, D10

15

17,00

13,50

8

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

15

17,00

13,50

9

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, B02

16

17,00

13,50

10

Lâm sinh (gồm các chuyên ngành: Lâm sinh; Nông Lâm kết hợp)

7620205

A00, B00, C02, B02

15

17,00

20,00

11

Quản lý tài nguyên rừng

(chuyên ngành: Kiểm lâm)

7620211

A01, A14, B03, B00

15

17,00

18,50

12

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02, A10

17

18,00

13,50

13

Công nghệ thực phẩm

(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905419

A00, B00, D08, D01

10

20,00

13,50

14

Kinh tế nông nghiệp

(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7906425

A00, B00, A01, D01

10

20,00

14,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

15

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

7850103

A00, A01, D10, B00

15

17,00

13,00

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

(chuyên ngành: Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

7850101

C00, D14, B00, A01

15

17,00

13,50

17

Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

7320205

D01, D84, A07, C20

15

17,00

15,00

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Thông tin chi tiết xem tại website: www.dhsptn.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0982 116208 (Thầy Nguyễn Phúc Chỉnh)      

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

160

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07

10

-

18,00

2

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C20, C19

10

-

18,00

3

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T05, T07

10

-

19,00

4

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, D01

10

-

18,00

5

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D07

10

-

18,00

6

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01

10

-

18,00

7

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, D07

10

-

18,00

8

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, D08

10

-

18,00

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, D01

10

-

18,00

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

10

-

18,00

11

Sư phạm Địa lý

7140219

C00, D10, C04

10

-

18,50

12

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

10

-

18,00

13

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, B00

10

-

18,00

14

Giáo dục học

(Sư phạm Tâm lý  - Giáo dục)

7140101

C00, C20, C04

10

-

18,00

15

Quản lý Giáo dục

7140114

C00, C20, C04

10

-

18,00

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C20, C04

10

-

18,00

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: http://tnus.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0989.82.11.99 hoặc 0982.286.907

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

590

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Luật (gồm các chuyên ngành: Luật; Luật Kinh tế; Luật kinh doanh quốc tế)

7380101

D01, C00, C14, D84

80

18,00

14,00

2

Khoa học quản lý (gồm các chuyên ngành: Quản lý hành chính công; Quản lý nhân lực; Quản lý doanh nghiệp; Quản lý văn hóa - thể thao)

7340401

D01, C00, C14, D84

30

18,00

13,50

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

3

Địa lý tự nhiên(chuyên ngành: Hệ thống thông tin địa lý)

7440217

C00, D01, C04, C20

30

18,00

13,50

4

Khoa học môi trường (gồm các chuyên ngành: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường; An toàn, sức khỏe  và môi trường)

7440301

A00, B00, D01, C14

30

18,00

13,50

5

Công nghệ sinh học (chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh)

7420201

B00, D08, B04, C18

30

18,00

15,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

6

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán kinh tế)

7460112

A00, D84, D01, C14

20

18,00

19,00

7

Công nghệ kỹ thuật Hoá học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ Hóa phân tích; Công nghệ Hóa thực phẩm)

7510401

B00, A11, D01, C17

25

18,00

13,50

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

8

Hoá dược (gồm các chuyên ngành: Hóa dược liệu; Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm)

7720203

B00, A11, D01, C17

25

18,00

13,50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành: Quản trị lữ hành; Quản trị nhà hàng - Khách sạn)

7810103

C00, D01, C14, C04

50

18,00

14,00

10

Du lịch (gồm các chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch; Nhà hàng - Khách sạn)

7810101

C00, D01, C14, C04

50

18,00

14,00

11

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai và kinh doanh bất động sản; Quản lý Tài nguyên và Môi trường)

7850101

A00, B00, D01, C14

30

18,00

13,50

12

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Tiếng Anh du lịch)

7220201

D01, D14, D15, D66

50

18,00

13,50

13

Công tác xã hội

7760101

D01, C00, C14, D84

50

18,00

13,50

14

Văn học (chuyên ngành: Văn học ứng dụng)

7229030

D01, C00, C14, D84

 

18,00

13,50

15

Lịch sử (gồm các chuyên ngành: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam; Xây dựng Đảng và quản lý nhà nước)

7229010

D01, C00, C14, D84

30

18,00

13,50

16

Báo chí

7320101

D01, C00, C14, D84

30

18,00

13,50

17

Thông tin - Thư viện (gồm các chuyên ngành: Thư viện -Thiết bị trường học;Thư viện - Quản lý văn thư)

7320201

D01, C00, C14, D84

30

18,00

13,50

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: http://tuyensinh.ictu.edu.vn

Điện thoại liên hệ: 0918372988 (Thầy Phùng Trung Nghĩa)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

350

 

 

 I. Chương trình đại trà

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

D01, C04, D10, D15

10

18,00

13,50

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

D01, A00, C04, C00

15

18,00

13,50

3

Quản trị văn phòng

7340406

D01, A00, C04, C00

20

18,00

13,00

4

Thương mại điện tử

7340122

D01, A00, C04, C00

20

18,00

13,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A01, A00, C02

20

18,00

13,00

6

Khoa học máy tính

7480101

D01, A01, A00, C02

15

18,00

14,00

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

D01, A01, A00, C02

15

18,00

13,50

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

D01, A01, A00, C02

20

18,00

13,00

9

Hệ thống thông tin

7480104

D01, A01, A00, C02

15

18,00

16,00

10

An toàn thông tin

7480202

D01, A01, A00, C02

15

18,00

13,50

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, A01, A00, C01

20

18,00

13,00

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

D01, A01, A00, C01

20

18,00

13,00

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

D01, A01, A00, C01

15

18,00

13,50

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử

- viễn thông

7510302

D01, A00, C01, C04

20

18,00

13,00

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

D01, A00, D07, B00

10

18,00

14,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, C01, C02

15

18,00

13,00

17

Công nghệ truyền thông

7320106

D01, C04, D10, D15

15

18,00

13,50

II. Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù)

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

7480201_ĐT

D01, A01, A00, C02

15

18,00

13,50

2

Kỹ thuật phần mềm

7480103_ĐT

 D01, A01, A00, C02

10

18,00

14,00

3

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108_ĐT

D01, A01, A00, C01

15

18,00

14,00

4

Thương mại điện tử

7340122_ĐT

D01, A00, C04, C00

15

18,00

15,00

III. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế (Đại học Phùng Giáp, Đài Loan)

 

 

 

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302_FCU

D01, A00, C01, C04

10

18,00

14,00

IV. Chương trình đào tạo chất lượng cao

 

 

 

1

Công nghệ thông tin

7480201_CLC 

A01, A00

5

-

16,00

 

7. KHOA NGOẠI NGỮ

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: http://sfl.tnu.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02083.648.482/ 0945 835 888

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

KHOA NGOẠI NGỮ

26

 

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

1

Ngôn ngữ Nga (gồm các chuyên ngành:Ngôn ngữ Nga; Song ngữ Nga-Anh)

7220202

D02, D01, A01, D66

17

18,00

13,00

2

Ngôn ngữ Pháp (gồm các chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh; Tiếng Pháp du lịch)

7220203

D03, D01, A01, D66

9

18,00

13,00

 

 

 

8. KHOA QUỐC TẾ (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Mức điểm theo học bạ THPT đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: https://istn.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0919 618718 (Thầy Trần Anh Vũ)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

 bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

KHOA QUỐC TẾ

 

80

 

 

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

 

1

Kinh doanh Quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế)

7340120

A00, A01, D01, D10

20

18,0

15,00

2

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)

7340101

A00, A01, D01, D10

20

18,0

14,00

3

Kế toán - Tài chính (chuyên ngành: Kế toán - Tài chính)

7340301

A00, A01, D01, D10

20

18,0

14,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(chuyên ngành: Quản lý môi trường và bền vững)

7850101

B00, B08, D15, D10

20

18,0

14,00

 

9. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

a) Mức điểm theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).

b) Về xét tuyển theo học bạ THPT: Đối với các ngành đào tạo hệ đại học không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, mức điểm xét tuyển chưa bao gồm điểm ưu tiên. Riêng đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại tỉnh Lào Cai, mức điểm sàn là 16,50 (chưa bao gồm điểm ưu tiên).

c) Thông tin chi tiết xem tại website: www.laocai.tnu.edu.vn

Điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02143 859266;  0984 684995

 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu

xét

bổ sung

Mức điểm

xét tuyển

Theo

học bạ THPT

Theo điểm thi THPT quốc gia

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

275

 

 

Hệ đào tạo đại học 

165

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

20

18,00

13,50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

2

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, D01, C02

50

18,00

13,00

3

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, D01, C02

50

18,00

13,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

45

18,00

13,00

Hệ đào tạo cao đẳng

110

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

D01, A01, D15, C00

30

19,50

16,00

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

A00, C00, C04, A01

50

19,50

16,00

3

Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M07, M14

30

19,50

16,00

Thông tin chi tiết liên hệ: Thường trực Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên. 

Điện thoại: 0208 3753041;  Email: bandaotao.dhtn@moet.edu.vn 

Tin bài: Ban Thư ký Hội đồng tuyển sinh ĐH, CĐ Đại học Thái Nguyên

Các bài liên quan