Tin tức & Sự kiện

Ngày đăng 17-05-2019; Số lần đọc: 202

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2019 của Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

(MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

208

212

420

Hệ đào tạo đại học 

120

80

200

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

 

7810103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán,  Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

30

20

50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

2

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

 

30

20

50

3

Chăn nuôi

7620105

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

30

20

50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý Tài Nguyên và Môi trường

7850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

30

20

50

Hệ đào tạo cao đẳng

88

132

220

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Sư phạm tiếng Anh

51140231

Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn (D01)

Tiếng Anh, Toán, Vật lí (A01)

Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí (D15)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

12

18

30

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán, Vật Lí, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

Toán, Vật Lí, tiếng Anh (A01)

20

30

50

3

Sư phạm Tin học

51140210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Vật lí, tiếng Anh (A01)

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

Toán, Vật lí, Địa lí (A04)

12

18

30

4

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

Ngữ văn, Hình Họa, Bố cục (H00)

Toán, Hình Họa, Bố cục (H07)

12

18

30

5

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Ngữ văn, Thẩm âm và tiết tấu, Thanh nhạc (N00)

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát (M00)

12

18

30

6

Giáo dục Mầm non

51140201

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát (M00)

Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M07)

Toán, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát (M14)

20

30

50

Các bài liên quan