THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

Ngày đăng 26-02-2019; Số lần đọc: 117

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2019

Năm 2019, Đại học Thái Nguyên tuyển sinh 122 ngành đào tạo trình độ đại học với 10550 chỉ tiêu; 24 ngành đào tạo trình độ cao đẳng với 1200 chỉ tiêu. Cụ thể như sau:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

936

624

1560

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

230

150

380

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Văn, Toán, Vật lý (C01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

105

75

180

3

Quản trị Kinh doanh

7340101

150

100

250

4

Quản lý công

7340403

60

40

100

5

Luật Kinh tế

7380107

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

80

50

130

6

Marketing

7340115

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

7

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

36

24

60

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

8

Kinh tế

7310101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

9

Kinh tế Đầu tư

7310104

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

60

40

100

10

Kinh tế Phát triển

7310105

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

35

25

60

11

Quản trị Dịch vụ Du lịch và

Lữ hành

7810103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

60

40

100

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

2025

 

2025

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

1

Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến

7905218

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70

 

70

2

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến

7905228

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70

 

70

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350

 

350

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7500116

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

55

 

55

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

150

 

150

6

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

280

 

280

7

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

7520207

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

 

100

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

50

9

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

7520216

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350

 

350

10

Kỹ thuật điện

7520201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

240

 

240

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

50

12

Kinh tế công nghiệp

7510604

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40

 

40

13

Quản lý công nghiệp

7510601

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40

 

40

14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

50

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

 

100

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

30

 

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(MÃ TRƯỜNG: DTN)

650

650

1300

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Bất động sản

Chuyên ngành:

- Quản lý và Kinh doanh bất động sản

7340116

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Sinh (A02)

Toán, Địa, Anh (D10)

Văn, Sử, Địa (C00)

25

25

50

2

Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành:

 Xuất nhập khẩu nông lâm sản

7340120

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, Anh (A01)

25

25

50

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

3

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Địa, GDCD (A09)

Toán, Sử, Địa (A07)

25

25

50

4

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Sinh, Địa (B02)

Toán, Sinh, KHXH (B05)

Toán, Sinh, GDCD (B04)

25

25

50

5

Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7904492

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Địa, Anh (D10)

15

15

30

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

6

Thú y

Gồm các chuyên ngành:

- Thú y

- Dược – Thú y

7640101

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Văn, Anh (D01)

60

60

120

7

Chăn nuôi

7620105

40

40

80

8

Công nghệ thực phẩm

7540101

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Địa (C04)

Toán, Địa, Anh (D10)

50

50

100

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Hóa, Anh (D07)

25

25

50

10

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Địa (C04)

Toán, Địa, Anh (D10)

25

25

50

11

Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hoá, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Sinh, Địa (B02)

25

25

50

12

Bảo vệ thực vật

7620112

25

25

50

13

Nông nghiệp

7620101

25

25

50

14

Lâm sinh

Gồm các chuyên ngành:

- Lâm Sinh

- Nông Lâm kết hợp

7620205

25

25

50

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Địa, GDCD (A09)

25

25

50

16

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, KHTN, Địa lý (A14)

Toán, Văn, Sinh (B03)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

25

25

50

17

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, GDCD (A10)

35

35

70

18

Kinh doanh nông nghiệp

Chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh nông nghiệp

7620114

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

Toán, Lý, GDCD (A10)

25

25

50

19

Công nghệ thực phẩm

(chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7905419

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Sinh, Anh (D08)

Toán, Văn, Anh (D01)

20

20

40

20

Kinh tế nông nghiệp

 (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7906425

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Văn, Anh (D01)

15

15

30

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

21

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

- Quản lý đất đai

- Địa chính – Môi trường

7850103

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Anh (A01)

Toán, Địa, Anh (D10)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

40

40

80

22

Quản lý tài nguyên & môi trường

Chuyên ngành:

Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên

7850101

Văn, Sử, Địa (C00)

Địa, Văn, Anh (D14)

Toán, Hoá, Sinh (B00)

Toán, Lý, Anh (A01)

25

25

50

23

Quản lý thông tin

7320205

Toán, Văn, Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, GDCD, Anh (D84)

Toán, Sử, Địa (A07)

Văn, Địa, GDCD (C20)

25

25

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

(MÃ TRƯỜNG: DTS)

585

305

890

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

7140201

Ngữ Văn, Toán, Đọc diễn cảm

- Hát (hệ số 2)(M00)

Ngữ Văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ Văn, Lịch Sử, GDCD (C19)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

90

30

120

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

90

30

120

3

Giáo dục Chính trị

7140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

15

15

30

4

Giáo dục Thể chất

7140206

Toán, Hóa, Sinh học (B00)

Toán , Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

15

15

30

5

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) 

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

70

30

100

6

Sư phạm Tin học

7140210

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20

10

30

7

Sư phạm Vật Lý

7140211

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

20

10

30

8

Sư phạm Hoá học

7140212

Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20

10

30

9

Sư phạm Sinh học

7140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

20

10

30

10

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

70

30

100

11

Sư phạm Lịch Sử

7140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20

10

30

12

Sư phạm Địa Lý

7140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý(C00)

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

25

15

40

13

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

50

30

80

14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

15

15

30

15

Giáo dục học (Sư phạm Tâm lý  - Giáo dục)

7140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15

15

30

16

Quản lý Giáo dục

7140114

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15

15

30

17

Tâm lý học giáo dục

7310403

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15

15

30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

(MÃ TRƯỜNG: DTY)

930

 

930

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

1

Y khoa

7720101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

400

 

400

2

Dược học

7720201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

200

 

200

3

Y học dự phòng

7720110

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

50

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30

 

30

5

Điều dưỡng

7720301

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

200

 

200

6

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

(MÃ TRƯỜNG: DTZ)

770

490

1260

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Luật
Chuyên ngành:

- Luật,

- Luật Kinh tế,

- Luật kinh doanh quốc tế

7380101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

120

80

200

2

Khoa học quản lý
Chuyên ngành:

- Quản lý hành chính công

- Quản lý nhân lực

- Quản lý doanh nghiệp

7340401

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

3

Địa lý tự nhiên
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin địa lý

7440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

30

20

50

4

Khoa học môi trường
Chuyên ngành:

- Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường,

- An toàn, sức khỏe  và môi trường

7440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30

20

50

5

Công nghệ sinh học
Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh

7420201

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

Toán, Sinh học, GDCD (B04)

Ngữ văn, Sinh học, GDCD (C18)

30

20

50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

6

Toán ứng dụng
Chuyên ngành: Toán kinh tế

7460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

20

10

30

7

Công nghệ kỹ thuật hoá học
Chuyên ngành:

- Công nghệ hóa phân tích,

- Công nghệ hóa thực phẩm

7510401

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30

20

50

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

8

Hoá dược
Chuyên ngành:

- Hóa dược liệu,

- Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm

7720203

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Hoá học, GDCD (A11)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17)

30

20

50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:

- Quản trị lữ hành, 

- Quản trị nhà hàng - Khách sạn

7810103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60

40

100

10

Du lịch
Chuyên ngành:

- Hướng dẫn du lịch,

- Nhà hàng - Khách sạn

7810101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

60

40

100

11

Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Chuyên ngành:

- Quản lý đất đai và kinh doanh bất động sản,

- Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

30

20

50

12

Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh,

- Tiếng Anh du lịch

7220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

60

40

100

13

Công tác xã hội
Chuyên ngành: Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

60

40

100

14

Văn học
Chuyên ngành: Văn học ứng dụng

7229030

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

15

Lịch sử
Chuyên ngành:

- Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam,

- Xây dựng Đảng và quản lý nhà nước

7229010

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

16

Báo chí
Chuyên ngành: Báo chí

7320101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

17

Quản lý văn hoá
Chuyên ngành: Quản lý văn hóa

7229042

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

40

20

60

18

Thông tin - Thư viện
Chuyên ngành:

- Thư viện - Thiết bị trường học,

- Thư viện - Quản lý văn thư

7320201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, GDCD (C14)

Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84)

30

20

50

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

735

735

1470

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

Toán, Tiếng Anh, Địa (D10)

Văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

25

25

50

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Văn, Địa (C04)

Văn, Sử, Địa (C00)

30

30

60

3

Quản trị văn phòng

7340406

45

45

90

4

Thương mại điện tử

7340122

70

70

140

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Văn, Hóa (C02)

100

100

200

6

Khoa học máy tính

7480101

25

25

50

7

Mạng máy tính và truyền thông

dữ liệu

7480102

30

30

60

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

65

65

130

9

Hệ thống thông tin

7480104

25

25

50

10

An toàn thông tin

7480202

30

30

60

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

50

50

100

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

50

50

100

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

65

65

130

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử

 - viễn thông

7510302

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, Địa (C04)

50

50

100

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

Toán, Hóa, Sinh (B00)

20

20

40

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Lý (C01)

Toán, Văn, Hóa (C02)

30

30

60

17

Công nghệ truyền thông

7320106

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Văn, Địa (C04)

Toán, Tiếng Anh, Địa (D10)

Văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

25

25

50

KHOA NGOẠI NGỮ

(MÃ KHOA: DTF)

475

240

715

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

Chuyên ngành:

Sư phạm Tiếng Anh

 

7140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

35

10

45

2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Chuyên ngành:

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

Toán, Ngữ văn, Tiếng TQ (D04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

20

10

30

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

3

Ngôn ngữ Anh

Gồm các chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Song ngữ Anh-Hàn

7220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

200

100

300

4

Ngôn ngữ Nga

Gồm các chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Nga

- Song ngữ Nga-Anh

7220202

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga (D02) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)  Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

10

10

20

5

Ngôn ngữ Pháp

Gồm các chuyên ngành:

- Song ngữ Pháp-Anh

- Tiếng Pháp du lịch

7220203

Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

10

10

20

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

Gồm các chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Song ngữ Trung-Anh

- Song ngữ Trung-Hàn

7220204

Toán, Ngữ văn, Tiếng TQ (D04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01)

Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

200

100

300

KHOA QUỐC TẾ

(MÃ KHOA: DTQ)

100

100

200

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kinh doanh Quốc tế

Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế

7340120

Toán, Lý, Hóa (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Địa, Tiếng Anh (D10)

40

40

80

2

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh doanh và Quản lý

 - Quản trị kinh doanh và Tài chính

7340101

20

20

40

3

Kế toán - Tài chính

Chuyên ngành: Kế toán - Tài chính

7340301

Toán, Lý, Hóa học (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh(D01)

Toán, Tiếng Anh, KHXH (D96)

20

20

40

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Chuyên ngành: Quản lý môi trường và bền vững

7850101

Toán, Hóa, Sinh học (B00)

Toán, GDCD, Tiếng Anh (D84)

Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 Toán, Tiếng Anh, KHTN (D90)

20

20

40

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

(MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

120

80

200

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Ngành Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

 

7810103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán,  Văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

Toán, Ngữ văn,  Địa lí (C04)

30

20

50

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

2

Ngành Khoa học cây trồng

7620110

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

 

30

20

50

3

Ngành Chăn nuôi

7620105

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

30

20

50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Ngành Quản lý Tài Nguyên và Môi trường

7850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

Toán, Văn, Tiếng  Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Hoá học (C02)

30

20

50

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

(MÃ TRƯỜNG: DTU)

1200

 

1200

I.

Khối Khoa học Cơ bản

 

 

 

 

 

1

Tiếng Anh

6220206

 

50

 

50

2

 Tiếng Hàn Quốc

6220211

 

200

 

200

II.

Khối Kinh tế&Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

3

 Kế toán

6340301

 

50

 

50

4

Kế toán doanh nghiệp

6340302

 

50

 

50

5

Quản trị kinh doanh

6340114

 

30

 

30

6

Tài chính - ngân hàng

6340202

 

20

 

20

III.

Khối Kỹ thuật Nông - Lâm

 

 

170

 

170

7

Quản lý đất đai

6850102

 

20

 

20

8

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

 

20

 

20

9

Thú y

6640203

 

30

 

30

10

Khoa học cây trồng

6620108

 

30

 

30

11

Trồng cây ăn quả

6620114

 

30

 

30

12

Bảo vệ thực vật

6620115

 

20

 

20

13

Đo đạc địa chính

6510909

 

20

 

20

IV.

Khối Điện

 

 

300

 

300

14

Điện dân dụng

6520226

 

50

 

50

15

Điện Công nghiệp

6520227

 

50

 

50

16

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

6510303

 

200

 

200

V.

Khối Cơ khí

 

 

200

 

200

17

Công nghệ Ô tô

6510216

 

50

 

50

18

Cắt gọt kim loại

6520121

 

20

 

20

19

Nguội sửa chữa máy công cụ

6520126

 

50

 

50

20

Hàn

6520123

 

30

 

30

21

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

6510201

 

50

 

50

VI.

Khối Công nghệ thông tin

 

 

130

 

130

22

 Công nghệ thông tin

6480201

 

30

 

30

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

6480102

 

50

 

50

24

Tin học văn phòng

6480204

 

50

 

50

Tổng chỉ tiêu toàn đại học

Hệ đại học

10550

Hệ cao đẳng

1200

Các bài liên quan