THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2018

Ngày đăng 21-08-2018; Số lần đọc: 133

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2018


 

THÔNG BÁO

Xét tuyển bổ sung đại học hệ chính quy; cao đẳng

nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đợt 1 năm 2018

 

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên thông báo xét tuyển bổ sung đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đợt 1 năm 2018 đối với thí sinh (khu vực 3, không ưu tiên) như sau:

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

(MÃ TRƯỜNG: DTS)

215

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

215

 

 

1

Giáo dục học

(SP Tâm lý - Giáo dục)

7140101

C00

15

17,00

 

C04

C20

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M00

05

18,50

 

M06

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

10

17,50

 

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

10

17,00

 

C19

C20

5

Giáo dục Thể chất

7140206

B00

05

17,00

 

A00

C00

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00

25

17,00

 

A01

D01

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00

15

17,50

 

A01

D07

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00

10

17,00

 

A01

9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00

10

17,00

 

D07

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

10

17,00

 

D08

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00

25

17,00

 

D01

D14

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00

10

17,00

 

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00

10

17,50

 

C04

D10

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

10

17,00

 

15

Quản lý Giáo dục

7140114

C00

15

17,00

 

C04

C20

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00

15

17,00

 

C04

C20

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00

15

17,50

 

B00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên: www.dhsptn.edu.vn.  

 

2. KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)


STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA NGOẠI NGỮ

(MÃ KHOA: DTF)

57

 

 

Trình độ đại học 

 

 

42

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

D02, D01, A01, D66

15

17,00

42,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

2

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02, D01, A01, D66

13

13,00

36,00

3

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03, D01, A01, D66

14

13,00

36,00

Trình độ cao đẳng 

 

 

15

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

D01, A01, D66, D15

15

15,00

33,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên: www.sfl.tnu.edu.vn. 

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1 theo điểm thi THPTQG 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

745

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

1

Kỹ thuật Cơ khí 

(Chương trình tiên tiến)

7905218

A00, A01, D01,D07

52

14,00

2

Kỹ thuật điện

(Chương trình tiên tiến)

7905228

A00, A01, D01, D07

64

14,00

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

142

13,50

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

60

13,50

5

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

54

13,50

6

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

15

13,50

7

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

20

13,50

8

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, D07

160

13,50

9

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

61

13,50

10

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

9

13,50

11

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

28

13,50

12

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

61

13,50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

19

13,50

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên: www.tnut.edu.vn. 

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

591

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

63

13,00

16,00

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, D07, C01

71

13,00

16,00

3

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

26

13,00

17,00

4

Marketing

7340115

A01, C04, D01, D10

33

13,00

17,00

5

Quản lý công

7340403

A00, A01, C01, D01

93

13,00

16,00

6

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

69

13,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

7

Kinh tế

7310101

A00, B00, D01, D08

69

13,00

16,00

8

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D10

90

13,00

16,00

9

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, C04, D01

50

13,00

16,00

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C04, D01, D10

27

13,00

16,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên: www.tueba.edu.vn.  

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(MÃ TRƯỜNG: DTN)

510

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Bất động sản

7340116

A00, A02, D10, D14

30

13,00

15,00

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

2

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, C17

25

13,00

15,00

3

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C04, D10

20

13,00

15,00

4

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

7904492

A00, B00, A01, D10

20

13,00

15,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Thú y

7640101

A00, B00, C02, D01

30

13,00

15,00

6

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C02, D01

25

13,00

15,00

7

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C04, D10

20

13,00

15,00

8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, B00, B02, B08

30

13,00

15,00

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, C04, D10

20

13,00

15,00

10

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, B02

20

13,00

15,00

11

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C02, B02

30

13,00

15,00

12

Nông nghiệp

7620101

A00, B00, C02, B02

20

13,00

15,00

13

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C02, B02

30

13,00

15,00

14

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A14, B03, B00

20

13,00

15,00

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, C04, C17

30

13,00

15,00

16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02, B02

25

13,00

15,00

17

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C02, B02

30

13,00

15,00

18

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

7905419

A00, B00, B08, D01

15

13,00

15,00

19

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

7906425

A00, B00, A01, D01

20

13,00

15,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A02, D10, C13

30

13,00

15,00

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

C00, D14, A06, C13

20

13,00

15,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên: www.tuaf.edu.vn. 

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

(MÃ TRƯỜNG: DTZ)

625

 

 

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

 

1

Luật

7380101

D01, D07, A01, C00

100

13,50

18,00

2

Khoa học quản lý

7340401

D01, D07, A01, C00

40

13,50

18,00

3

Du lịch

7810101

C00, D01, C03, C04

50

13,50

18,00

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

50

13,50

18,00

 

Nhóm ngành IV 

 

 

 

 

 

5

Vật lý học

7440102

A00, D01, A01, C01

15

13,50

18,00

6

Hóa học

7440112

A00, B00, D01, D07

15

13,50

18,00

7

Địa lý tự nhiên

7440217

C00, D01, B00, C04

15

13,50

18,00

8

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D01, D07

15

13,50

18,00

9

Sinh học

7420101

A00, B00, D07, D08

15

13,50

18,00

10

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D08

15

13,50

18,00

 

Nhóm ngành V 

 

 

 

 

 

11

Toán học

7460101

A00, A01, D01, C01

20

13,50

18,00

12

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D01, C01

20

13,50

18,00

13

Toán tin

7460117

A00, A01, D01, C01

20

13,50

18,00

14

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00, B00, D01, D07

15

13,50

18,00

 

Nhóm ngành VI 

 

 

 

 

 

15

Hóa dược

7720203

A00, B00, D01, D07

30

13,50

18,00

 

Nhóm ngành VII 

 

 

 

 

 

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D07

30

13,50

18,00

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D07, A01, D14

30

13,50

18,00

18

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, C01, C03

40

13,50

18,00

19

Văn học

7229030

C00, D01, C03, C04

20

13,50

18,00

20

Lịch sử

7229010

C00, D01, C03, C04

20

13,50

18,00

21

Báo chí

7320101

C00, D01, C03, C04

30

13,50

18,00

22

Thông tin thư viện

7320201

C00, D01, C03, C04

20

13,50

18,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên: www.tnus.edu.vn. 

 

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)


STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

779

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

D01, C04, D10, D15

10

17,00

18,00

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

D01, A00, C04, C00

30

13,00

18,00

3

Quản trị văn phòng

7340406

51

16,00

18,00

4

Thương mại điện tử

7340122

110

16,00

18,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A01, A00, C02

65

18,00

18,00

6

Khoa học máy tính

7480101

22

13,00

18,00

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

38

13,00

18,00

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

90

13,00

18,00

9

Hệ thống thông tin

7480104

30

13,00

18,00

10

An toàn thông tin

7480202

31

13,00

18,00

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, A01, A00, C01

54

13,00

18,00

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

52

13,00

18,00

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

34

13,00

18,00

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

D01, A00, C01, C04

70

14,00

18,00

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

D01, A00, D07, B00

32

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, C01, C02

29

13,00

18,00

17

Công nghệ truyền thông

7320106

D01, C04, D10, D15

31

13,00

18,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên: www.ictu.edu.vn.  

 

8. KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển  bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA QUỐC TẾ

(MÃ KHOA: DTQ)

62

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kinh doanh Quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D10

12

14,00

18,00

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D10

15

13,50

18,00

3

Kế toán - Tài chính

7340301

A00, A01, D01, D96

15

13,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

B00, D84, D15, D90

20

13,00

18,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên: www.istn.edu.vn.  

 

9. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng chỉ tiêu xét tuyển

bổ sung đợt 1

Điểm xét tuyển  bổ sung đợt 1

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

146

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C03, C04, D01

11

13,50

18,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

2

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, D01, C02

46

13,50

18,00

3

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, D01, C02

46

13,50

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

43

13,50

18,00

Ghi chú: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại website của Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai: www.laocai.tnu.edu.vn. 




 

Các bài liên quan