THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2018

Ngày đăng 06-08-2018; Số lần đọc: 1569

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1 NĂM 2018

 



THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng

nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đợt 1 năm 2018

 

 

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đợt 1 năm 2018 đối với thí sinh (khu vực 3, không ưu tiên) như sau:

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (MÃ TRƯỜNG: DTY)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

theo điểm thi THPTQG 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

(MÃ TRƯỜNG: DTY)

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

1

Y khoa

7720101

B00

22,25

2

Dược học

7720201

A00

19,50

3

Y học dự phòng

7720110

B00

16,75

4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00

21,90

5

Điều dưỡng

7720301

B00

18,50

6

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

19,75

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo

học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

(MÃ TRƯỜNG: DTS)

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

1

Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục)

7140101

C00

17,00

 

C04

C20

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M00

18,50

 

M06

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

17,50

 

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

17,00

 

C19

C20

5

Giáo dục Thể chất

7140206

B00

17,00

 

A00

C00

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00

17,00

 

A01

D01

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00

17,50

 

A01

D07

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00

17,00

 

A01

9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00

17,00

 

D07

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

17,00

 

D08

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00

17,00

 

D01

D14

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00

17,00

 

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00

17,50

 

C04

D10

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

17,00

 

15

Quản lý Giáo dục

7140114

C00

17,00

 

C04

C20

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00

17,00

 

C04

C20

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00

17,50

 

B00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

Ngành Giáo dục Thể chất ngoài xét theo kết quả thi THPT quốc gia còn xét tuyển theo học bạ.

a. Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

- Nam chiều cao từ 1,65 m trở lên; cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,55 m trở lên; cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình (Nhà trường sẽ kiểm tra sức khỏe sau khi thí sinh nhập học).

b. Xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TB  môn Toán + Điểm TB môn Hóa học  + Điểm TB môn Sinh học + Điểm ưu tiên (nếu có)

Hoặc Điểm xét tuyển = Điểm TB  môn Toán + Điểm TB môn Vật lý  + Điểm TB môn Hóa học + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển = Điểm TB  môn Ngữ văn + Điểm TB môn Lịch sử  + Điểm TB môn Địa lý + Điểm ưu tiên (nếu có)

 - Điểm trung bình của các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý là điểm trung bình cộng học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 trong học bạ.

- Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên.

 

3. KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA NGOẠI NGỮ

(MÃ KHOA: DTF)

 

 

Trình độ đại học 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, A01, D66, D15

17,50

42,00

2

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

D02, D01, A01, D66

17,00

42,00

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D04, D01, A01, D66

17,50

42,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, A01, D66, D15

17,50

36,00

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02, D01, A01, D66

13,00

36,00

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03, D01, A01, D66

13,00

36,00

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04, D01, A01, D66

19,00

36,00

Trình độ cao đẳng 

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

D01, A01, D66, D15

15,00

33,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

a) Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng (Nhóm ngành I):

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

- Đối với trình độ ĐH xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi;

- Đối với trình độ CĐ xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

b) Đối với các ngành nhóm ngành đào tạo ngôn ngữ trình độ đại học (Nhóm ngành VII):

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

c) Cách tính điểm:  Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn học của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) + Điểm ưu tiên.

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

theo điểm thi THPTQG 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

1

Kỹ thuật Cơ khí  (Chương trình tiên tiến)

7905218

A00, A01, D01,D07

14,00

2

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)

7905228

A00, A01, D01, D07

14,00

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

13,50

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

13,50

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, D01, D07

13,50

6

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

13,50

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

13,50

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

13,50

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, D07

13,50

10

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, D07

13,50

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

13,50

12

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

13,50

13

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

13,50

14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

13,50

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D01, D07

13,50

16

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D07, B00

13,50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

13,50

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

13,00

16,00

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, D07, C01

13,00

16,00

3

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

13,00

17,00

4

Marketing

7340115

A01, C04, D01, D10

13,00

17,00

5

Quản lý công

7340403

A00, A01, C01, D01

13,00

16,00

6

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

13,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

7

Kinh tế

7310101

A00, B00, D01, D08

13,00

16,00

  8

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D10

13,00

16,00

9

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, C04, D01

13,00

16,00

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C04, D01, D10

13,00

16,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn học (học kỳ I + học kỳ II) lớp 12 trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng và khu vực.

- Cách tính điểm:  Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn học của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên.

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(MÃ TRƯỜNG: DTN)

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1

Bất động sản

7340116

A00, A02, D10, D14

13,00

15,70

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

2

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, C17

13,00

15,70

3

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C04, D10

13,00

15,70

4

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

7904492

A00, B00, A01, D10

13,00

15,70

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

5

Thú y

7640101

A00, B00, C02, D01

13,00

15,70

6

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C02, D01

13,00

15,70

7

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C04, D10

13,00

15,70

8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, B00, B02, B08

13,00

15,70

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, C04, D10

13,00

15,70

10

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

11

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

12

Nông nghiệp

7620101

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

13

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

14

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A14, B03, B00

13,00

15,70

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, C04, C17

13,00

15,70

16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

17

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C02, B02

13,00

15,70

18

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

7905419

A00, B00, B08, D01

13,00

15,70

19

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

7906425

A00, B00, A01, D01

13,00

15,70

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A02, D10, C13

13,00

15,70

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

C00, D14, A06, C13

13,00

15,70

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12: Từ khá trở lên.

- Các tính điểm: lấy theo kết quả học tập lớp 12: Tổng điểm xét tuyển = (Điểm TB kỳ 1 + Điểm TB kỳ 2 *2).

 

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

(MÃ TRƯỜNG: DTZ)

 

 

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

1

Luật

7380101

D01, D07, A01, C00

14,00

19,00

2

Khoa học quản lý

7340401

D01, D07, A01, C00

13,50

18,00

3

Du lịch

7810101

C00, D01, C03, C04

13,50

18,00

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

13,50

18,00

 

Nhóm ngành IV 

 

 

 

 

5

Vật lý học

7440102

A00, D01, A01, C01

16,00

18,00

6

Hóa học

7440112

A00, B00, D01, D07

14,00

18,00

7

Địa lý tự nhiên

7440217

C00, D01, B00, C04

13,50

18,00

8

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D01, D07

13,50

18,00

9

Sinh học

7420101

A00, B00, D07, D08

14,00

18,00

10

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D08

14,00

18,00

 

Nhóm ngành V 

 

 

 

 

11

Toán học

7460101

A00, A01, D01, C01

16,00

18,00

12

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D01, C01

16,00

18,00

13

Toán tin

7460117

A00, A01, D01, C01

16,00

18,00

14

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00, B00, D01, D07

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VI 

 

 

 

 

15

Hóa dược

7720203

A00, B00, D01, D07

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VII 

 

 

 

 

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D07

13,50

18,00

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D07, A01, D14

13,50

18,00

18

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, C01, C03

13,50

18,00

19

Văn học

7229030

C00, D01, C03, C04

14,00

18,00

20

Lịch sử

7229010

C00, D01, C03, C04

14,00

18,00

21

Báo chí

7320101

C00, D01, C03, C04

13,50

18,00

22

Thông tin thư viện

7320201

C00, D01, C03, C04

13,50

18,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả ba năm THPT không thuộc loại yếu;

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ đăng kí xét tuyển]/2 + Điểm ưu tiên.

 

8. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

D01, C04, D10, D15

13,00

18,00

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

D01, A00, C04, C00

13,00

18,00

3

Quản trị văn phòng

7340406

13,00

18,00

4

Thương mại điện tử

7340122

14,00

18,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A01, A00, C02

14,00

18,00

6

Khoa học máy tính

7480101

13,00

18,00

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

13,00

18,00

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

13,00

18,00

9

Hệ thống thông tin

7480104

13,00

18,00

10

An toàn thông tin

7480202

13,00

18,00

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, A01, A00, C01

13,00

18,00

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

13,00

18,00

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

13,00

18,00

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

D01, A00, C01, C04

14,00

18,00

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

D01, A00, D07, B00

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, C01, C02

13,00

18,00

17

Công nghệ truyền thông

7320106

D01, C04, D10, D15

13,00

18,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 không thấp hơn 18,0 (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên. 

 

9. KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA QUỐC TẾ

(MÃ KHOA: DTQ)

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1

Kinh doanh Quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D10

14,00

18,00

2

Quản trị kinh doanh

7340101

 

13,50

18,00

3

Kế toán - Tài chính

7340301

A00, A01, D01, D96

13,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên

và môi trường

7850101

B00, D84, D15, D90

13,00

18,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ đăng kí xét tuyển]/2 + Điểm ưu tiên.

 

10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C03, C04, D01

13,50

18,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

2

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, D01, C02

13,50

18,00

3

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, D01, C02

13,50

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

13,50

18,00

Ghi chú: Điều kiện trúng tuyển theo học bạ THPT:

 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả ba năm THPT không thuộc loại yếu;

- Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ (Học kì II lớp 11 + Học kì I lớp 12; hoặc học kì I lớp 12 + Học kỳ II lớp 12) đạt từ 36,0 trở lên.

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ đăng kí xét tuyển]/2 + Điểm ưu tiên.

 *Lưu ý: Thí sinh xem Danh sách thí sinh trúng tuyển và Thông tin nhập học tại website của các cơ sở giáo dục đại học thành viên, khoa trực thuộc và phân hiệu.

Các bài liên quan