THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM NHẬN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

Ngày đăng 19-07-2018; Số lần đọc:

THÔNG BÁO NGƯỠNG ĐIỂM NHẬN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

   

THÔNG BÁO

Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy;

cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2018

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên công bố mức điểm tối thiểu nhận đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đối với thí sinh (khu vực 3, không ưu tiên) như sau:

1/ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

1500

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

230

13,00

30,00

 2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, D07, C01

180

13,00

30,00

 3

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

380

13,00

30,00

 4

Marketing

7340115

A01, C04, D01, D10

100

13,00

30,00

 5

Quản lý công

7340403

A00, A01, C01, D01

100

13,00

30,00

 6

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

150

13,00

30,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 7

Kinh tế

7310101

A00, B00, D01, D08

100

13,00

30,00

 8

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D10

100

13,00

30,00

 9

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, C04, D01

60

13,00

30,00

 10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C04, D01, D10

100

13,00

30,00

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của hai học kỳ lớp 12 không thấp hơn 30 điểm (chưa tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực). Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh lấy điểm từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

- Điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn học (học kỳ I + học kỳ II) lớp 12 trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng và khu vực.

- Cách tính điểm:  Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn học của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên.

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK) 

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT theo điểm thi THPTQG 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

2020

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 1

Kỹ thuật Cơ khí  (Chương trình tiên tiến)

7905218

A00, A01, D01,D07

70

14,00

 2

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)

7905228

A00, A01, D01, D07

70

14,00

 3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

325

13,50

 4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

70

13,50

 5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, D01, D07

140

13,50

 6

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

280

13,50

 7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

70

13,50

 8

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

50

13,50

 9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, D07

325

13,50

 10

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, D07

260

13,50

 11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

70

13,50

 12

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

40

13,50

 13

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

40

13,50

 14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

70

13,50

 15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D01, D07

70

13,50

 16

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D07, B00

40

13,50

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 17

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

30

13,50

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(MÃ TRƯỜNG: DTN)

1450

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 1

Bất động sản

7340116

A00, A02, D10, D14

50

13,00

15,00

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 2

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, C17

60

13,00

15,00

 3

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C04, D10

50

13,00

15,00

 4

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

7904492

A00, B00, A01, D10

50

13,00

15,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 5

Thú y

7640101

A00, B00, C02, D01

200

13,00

15,00

 6

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C02, D01

120

13,00

15,00

 7

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C04, D10

100

13,00

15,00

 8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, B00, B02, B08

40

13,00

15,00

 9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, C04, D10

50

13,00

15,00

 10

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, B02

80

13,00

15,00

 11

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C02, B02

50

13,00

15,00

 12

Nông nghiệp

7620101

A00, B00, C02, B02

50

13,00

15,00

 13

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C02, B02

60

13,00

15,00

 14

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A14, B03, B00

60

13,00

15,00

 15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, C04, C17

50

13,00

15,00

 16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02, B02

90

13,00

15,00

 17

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C02, B02

50

13,00

15,00

 18

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

7905419

A00, B00, B08, D01

50

13,00

15,00

 19

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

7906425

A00, B00, A01, D01

50

13,00

15,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A02, D10, C13

70

13,00

15,00

 21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

C00, D14, A06, C13

70

13,00

15,00

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12: Từ khá trở lên.

- Các tính điểm: lấy theo kết quả học tập lớp 12:

 Tổng điểm xét tuyển = (Điểm TB kỳ 1 + Điểm TB kỳ 2 *2).

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

(MÃ TRƯỜNG: DTS)

900

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 1

Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục)

7140101

C00, C20, C04

30

17,00

 

 2

Giáo dục Mầm non

7140201

M06

120

17,00

 

 3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

120

17,00

 

 4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C20, C19

30

17,00

 

 5

Giáo dục Thể chất

7140206

B00, A00, C00

30

 

 

 6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, D01

105

17,00

 

 7

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D07

30

17,00

 

 8

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00, A01

40

17,00

 

 9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, D07

40

17,00

 

 10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, D08

30

17,00

 

 11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00, D14, D01

105

17,00

 

 12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00

30

17,00

 

 13

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00, D10, C04

40

17,00

 

 14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

60

17,00

 

 15

Quản lý Giáo dục

7140114

C00, C20, C04

30

17,00

 

 16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C20, C04

30

17,00

 

 17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, B00

30

17,00

 

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

Ngành Giáo dục Thể chất: Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (MÃ TRƯỜNG: DTY)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

theo điểm thi THPTQG 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

(MÃ TRƯỜNG: DTY)

790

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 1

Y khoa

7720101

B00

300

15,00

 2

Dược học

7720201

A00

180

15,00

 3

Y học dự phòng

7720110

B00

50

15,00

 4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00

30

15,00

 5

Điều dưỡng

7720301

B00

180

15,00

 6

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00

50

15,00

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

(MÃ TRƯỜNG: DTZ)

1100

 

 

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

 

 1

Luật

7380101

D01, D07, A01, C00

200

14,00

18,00

 2

Khoa học quản lý

7340401

D01, D07, A01, C00

50

13,50

18,00

 3

Du lịch

7810101

C00, D01, C03, C04

90

13,50

18,00

 4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

90

13,50

18,00

 

Nhóm ngành IV 

 

 

 

 

 

 5

Vật lý học

7440102

A00, D01, A01, C01

30

16,00

18,00

 6

Hóa học

7440112

A00, B00, D01, D07

30

14,00

18,00

 7

Địa lý tự nhiên

7440217

C00, D01, B00, C04

30

13,50

18,00

 8

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D01, D07

30

13,50

18,00

 9

Sinh học

7420101

A00, B00, D07, D08

25

14,00

18,00

 10

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D08

25

14,00

18,00

 

Nhóm ngành V 

 

 

 

 

 

 11

Toán học

7460101

A00, A01, D01, C01

25

16,00

18,00

 12

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D01, C01

25

16,00

18,00

 13

Toán tin

7460117

A00, A01, D01, C01

30

16,00

18,00

 14

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00, B00, D01, D07

30

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VI 

 

 

 

 

 

 15

Hóa dược

7720203

A00, B00, D01, D07

40

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VII 

 

 

 

 

 

 16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D07

60

13,50

18,00

 17

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D07, A01, D14

40

13,50

18,00

 18

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, C01, C03

100

13,50

18,00

 19

Văn học

7229030

C00, D01, C03, C04

30

14,00

18,00

 20

Lịch sử

7229010

C00, D01, C03, C04

30

14,00

18,00

 21

Báo chí

7320101

C00, D01, C03, C04

60

13,50

18,00

 22

Thông tin thư viện

7320201

C00, D01, C03, C04

30

13,50

18,00

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả ba năm THPT không thuộc loại yếu;

- Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ (Học kì II lớp 11 + Học kì I lớp 12; hoặc học kì I lớp 12 + Học kỳ II lớp 12) đạt từ 36,0 trở lên.

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ đăng kí xét tuyển]/2 + Điểm ưu tiên.

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

1650

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 1

Thiết kế đồ họa

7210403

D01, C04, D10, D15

40

13,00

18,00

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

D01, A00, C04, C00

60

13,00

18,00

 3

Quản trị văn phòng

7340406

130

13,00

18,00

 4

Thương mại điện tử

7340122

210

14,00

18,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 5

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A01, A00, C02

260

14,00

18,00

 6

Khoa học máy tính

7480101

50

13,00

18,00

 7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

60

13,00

18,00

 8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

150

13,00

18,00

 9

Hệ thống thông tin

7480104

50

13,00

18,00

 10

An toàn thông tin

7480202

60

13,00

18,00

 11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, A01, A00, C01

100

13,00

18,00

 12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

100

13,00

18,00

 13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

60

13,00

18,00

 14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

D01, A00, C01, C04

150

14,00

18,00

 15

Kỹ thuật y sinh

7520212

D01, A00, D07, B00

60

14,00

18,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, C01, C02

60

13,00

18,00

 17

Công nghệ truyền thông

7320106

D01, C04, D10, D15

50

13,00

18,00

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 không thấp hơn 18,0 (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

- Điểm xét tuyển = [Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

8. KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA NGOẠI NGỮ

(MÃ KHOA: DTF)

700

 

 

Trình độ đại học 

 

 

680

 

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, A01, D66, D15

45

17,00

 

 2

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

D02, D01, A01, D66

15

17,00

 

 3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D04, D01, A01, D66

30

17,00

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 4

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, A01, D66, D15

275

13,00

6,00

 5

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02, D01, A01, D66

20

13,00

6,00

 6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03, D01, A01, D66

15

13,00

6,00

 7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04, D01, A01, D66

280

13,00

6,00

Trình độ cao đẳng 

 

 

20

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

D01, A01, D66, D15

20

15,00

 

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

a) Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng (Khối ngành I):

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

- Đối với trình độ ĐH xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp loại giỏi;

- Đối với trình độ CĐ xét tuyển học sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

b) Đối với các ngành nhóm ngành đào tạo ngôn ngữ trình độ đại học (Khối ngành VII):

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

- Điểm trung bình của các môn học (3 môn trong tổ hợp) dùng để xét tuyển ở 02 học kỳ năm lớp 12 của thí sinh đạt từ 6.0 trở lên không cộng điểm ưu tiên (theo thang điểm 10).

9. KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

KHOA QUỐC TẾ

(MÃ KHOA: DTQ)

200

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 1

Kinh doanh Quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D10

80

14,00

36,00

 2

Quản trị kinh doanh

7340101

40

13,50

36,00

 3

Kế toán - Tài chính

7340301

A00, A01, D01, D96

40

13,00

36,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 4

Quản lý tài nguyên

và môi trường

7850101

B00, D84, D15, D90

40

13,00

36,00

Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

STT

Ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

Ngưỡng điểm

tham gia ĐKXT

Theo điểm thi THPTQG 2018

Theo học bạ THPT

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

200

 

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C03, C04, D01

50

13,50

6,00

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 2

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, D01, C02

50

13,50

6,00

 3

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, D01, C02

50

13,50

6,00

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 4

Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

50

13,50

6,00

 Ghi chú: Ngưỡng điểm tham gia ĐKXT theo học bạ THPT:

-  Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

-  Điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10).   

 

Các bài liên quan