Tin tức & Sự kiện

Ngày đăng 02-08-2017; Số lần đọc: 380

THÔNG BÁO ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY; CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN HỆ CHÍNH QUY THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP GHI TRONG HỌC BẠ THPT

Điều kiện xét tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT
   

THÔNG BÁO

Điều kiện xét tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy

theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT

 

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Công văn số 603/BGDĐT-GDĐH của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2017;

Căn cứ Đề án tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 của Đại học Thái Nguyên,

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên công bố điều kiện xét tuyển đại học hệ chính quy; cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT như sau:

TT

Tên ngành

Mã ngành

Điều kiện xét tuyển

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1

Giáo dục thể chất

52140206_B00

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Nam chiều cao từ 1,65 m trở lên, cân nặng từ 45kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,55 m trở lên, cân nặng từ 40kg trở lên; thể hình cân đối, không bị dị tật, dị hình (Trường ĐH Sư phạm sẽ kiểm tra sức khỏe sau khi thí sinh nhập học).

- Điểm trung bình cộng học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12 của các môn theo tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18,0 điểm.

52140206_A00

52140206_C00

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

1

Kinh tế

52310101

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm kết quả học cuối kỳ 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển của lớp 12 không thấp hơn 18,0 điểm.

2

Quản trị Kinh doanh

52340101

3

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

52340103

4

Marketing

52340115

5

Tài chính - Ngân hàng

52340201

6

Kế toán

52340301

7

Luật Kinh tế

52380107

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

1

Công nghệ sinh học

52420201

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36,0 điểm.

2

Khoa học môi trường

52440301

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

4

Bảo vệ thực vật

52515406

5

Công nghệ thực phẩm

52540101

6

Khuyến nông

52620102

7

Chăn nuôi thú y

52620105

8

Khoa học cây trồng

52620110

9

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

52620113

10

Kinh tế nông nghiệp

52620115

11

Phát triển nông thôn

52620116

12

Lâm nghiệp 

52620201

13

Quản lý tài nguyên rừng 

52620211

14

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

15

Thú y 

52640101

16

Quản lý tài nguyên và môi trường 

52850101

17

Kinh tế tài nguyên môi trường 

52850102

18

Quản lý đất đai 

52850103

19

Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)

52904429

20

Công nghệ thực phẩm  (CTTT)

52905419

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1

Công nghệ thông tin

52480201

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển của lớp 12 không thấp hơn 18,0 điểm.

 

2

Khoa học máy tính

52480101

3

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

4

Kỹ thuật phần mềm

52480103

5

Hệ thống thông tin

52480104

6

An toàn thông tin

52480299

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

8

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

9

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

11

Kỹ thuật Y sinh

52520212

12

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

13

Quản trị văn phòng

52340406

14

Thương mại điện tử

52340199

15

Truyền thông đa phương tiện

52320104

16

Công nghệ truyền thông

52320106

17

Thiết kế đồ họa

52210403

5. TRƯỜNG  ĐẠI HỌC KHOA HỌC

1

Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Tiếng Anh Du lịch

52220201

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm trung bình 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển).

 

2

Lịch sử

52220310

3

Văn học

52220330

4

Báo chí

52320101

5

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành

52340103

6

Khoa học quản lý

52340401

7

Luật

52380101

8

Sinh học

52420101

9

Công nghệ sinh học

52420201

10

Vật lý học

52440102

11

Hóa học

52440112

12

Địa lý tự nhiên

52440217

13

Khoa học môi trường

52440301

14

Toán học

52460101

15

Toán ứng dụng: Chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng

52460112

16

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

52510401

17

Hóa dược

52720403

18

Công tác xã hội

52760101

19

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

6. KHOA NGOẠI NGỮ

Các ngành đào tạo đại học

1

Sư phạm tiếng Anh

52140231

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Điểm trung bình của từng môn học hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển của lớp 12 không nhỏ hơn 6,0 điểm.

- Điểm trung bình môn ngoại ngữ ưu tiên khi xét tuyển.

2

Sư phạm tiếng Nga

52140232

3

Ngôn ngữ Pháp

52220203

4

Sư phạm tiếng Trung Quốc

52140234

5

Ngôn ngữ Anh

52220201

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

7

Sư phạm tiếng Anh

 (Hệ cao đẳng)

51140231

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Điểm trung bình của từng môn học hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển của lớp 12 không nhỏ hơn 5,0 điểm.

- Điểm trung bình môn ngoại ngữ ưu tiên khi xét tuyển.

7. KHOA QUỐC TẾ

1

Quản trị kinh doanh

52340101

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm trung bình 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển).

2

Kinh doanh quốc tế

52340120

3

Kế toán và tài chính

52340301

4

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

1

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

52340103

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0.

2

Chăn nuôi

52620105

3

Khoa học cây trồng

52620110

4

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Thông tin cụ thể thí sinh xem chi tiết tại địa chỉ website của các Cơ sở giáo dục đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.

   

Các bài liên quan