Tin tức & Sự kiện

Ngày 16-03-2017

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

   

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

 

1. Thông tin chung về trường 

- Tên đơn vị: Đại học Thái Nguyên.

- Sứ mệnh lịch sử: Đại học Thái Nguyên là đại học vùng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chất lượng cao; đóng góp cho sự phát triển kinh tế, văn hóa và xã hội của khu vực trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

- Địa chỉ đơn vị: Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.tnu.edu.vn.

- Địa chỉ trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.tnu.edu.vn.

- Địa chỉ các trường thành viên, khoa trực thuộc và phân hiệu:

Tên trường/khoa trực thuộc

Địa chỉ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH 

Địa chỉ: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3647.685.  Fax: 0280.3647.684

Website: http://tueba.edu.vn
Email: webmaster@tueba.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

Địa chỉ: Trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp, số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên.
Điện thoại: 02803847145. Fax: 02803847403
Website: http://www.tnut.edu.vn

Email: office@tnut.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.6275999. Fax: 0280.3852921
Website: http://www.tuaf.edu.vn

Email: phongdaotao@tuaf.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Địa chỉ: Trường ĐH Sư phạm, số 20 - Lương Ngọc Quyến - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên.

Điện thoại: 0280. 3653559. Fax: 0280. 3857867

Website: http://www.dhsptn.edu.vn

Email: hieutruong.dts@moet.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

Địa chỉ: Trường ĐH Y Dược, số 284 - Lương Ngọc Quyến - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên.

Điện thoại: 0280. 3653559. Fax: 0280. 3857867

Website: http://www.tump.edu.vn  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

Địa chỉ: Trường ĐH Khoa học, Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên –Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3904.317. Fax: 0280.3746.965

Website: http://tnus.edu.vn

Email: contact@tnus.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Địa chỉ: Trường ĐH Công nghệ Thông tin và Truyền thông, đường Z115 - xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại liên hệ: 0280.3846254

Website: http://ictu.edu.vn
Email: contact@ictu.edu.vn

KHOA NGOẠI NGỮ

Địa chỉ:Khoa Ngoại ngữ, đường Z115 - xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

Điện thoại: 0280 3648 489

Fax: 0280 3648 493

Website: http://sfl.tnu.edu.vn
E-mail: khoangoaingu@tnu.edu.vn

KHOA QUỐC TẾ

Địa chỉ:Khoa Quốc tế, Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.

Điện thoại: 02803 549.188; 0280 3901678

Website: http://is.tnu.edu.vn

Email: kqt@istn.edu.vn

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI LÀO CAI

Địa chỉ: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai, Tổ 13-Phường Bình Minh-Thành phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai.

Điện thoại: 0203 859266

Website: http://laocai.tnu.edu.vn

*Thí sinh xem thông tin tuyển sinh chi tiết tại website của các đơn vị thành viên.

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

2.2. Phạm vi tuyển sinh

Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh

Năm 2017, Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước theo 3 phương thức:

- Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:  Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh tại các cơ sở giáo dục đại học thành viên (bao gồm các Trường và Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai), Khoa thuộc Đại học Thái Nguyên.

- Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT: Phương thức này được áp dụng trong xét tuyển thí sinh vào học Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Trường Đại học Nông Lâm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Khoa Ngoại ngữ, Khoa Quốc tế, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai và ngành Giáo dục Thể chất thuộc Trường Đại học Sư phạm.

- Phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển, phương thức này được áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc thuộc Trường Đại học Sư phạm.

Ghi chú: Đại học Thái Nguyên dành một số chỉ tiêu cho một số ngành đối với các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, khi xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia thì được xét tuyển ở mức Tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm và phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức (thông tin chi tiết về ngành, chỉ tiêu xét tuyển sẽ được thông báo tại địa chỉ website của các cơ sở giáo dục đại học thành viên và website của Đại học Thái Nguyên).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Ký hiệu trường

Tên trường

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo điểm thi THPTQG

Theo học bạ  THPT               

 

Đại học Thái Nguyên:

Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

 

 

ĐH: 10.930;

CĐ: 30

DTE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH 

 

 

1.500

 

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3647.685

 Fax: 0280.3647.684

Website: http://tueba.edu.vn
Email: webmaster@tueba.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.120

380

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán Tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Kiểm toán) 

52340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

340

40

 

Tài chính - Ngân hàng

(Chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

52340201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

145

65

 

Luật Kinh tế

(Chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh Quốc tế)

52380107

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

105

45

 

Quản trị Kinh doanh

(Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Tổng hợp; Quản trị Doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại)

52340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Vật lí  (C01)

210

90

 

Marketing

(Chuyên ngành: Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing)

52340115

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

55

25

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Khách sạn và Du lịch)

52340103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

55

25

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Kinh tế

(Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế; Kinh tế Đầu tư; Thương mại Quốc tế; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Kinh tế Y tế; Quản lý công; Kinh tế Phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên - Môi Trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực)

52310101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

210

90

DTK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

 

1.970

 

Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên
Điện thoại: 02803847145

Fax: 02803847403
website: http://www.tnut.edu.vn

Email: office@tnut.edu.vn 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.970

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

 (Chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm kỹ thuật  Điện; Sư phạm kỹ thuật  tin)

 

 

52140214

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

Kỹ thuật Cơ khí

52905218

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

Kỹ thuật Điện

52905228

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực)

52520103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

350

 

 

Kỹ thuật Cơ - điện tử (Chuyên ngành: Chuyên ngành: Cơ điện tử)

52520114

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240

 

 

Kỹ thuật vật liệu

52520309

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

Kỹ thuật Điện, điện tử

(Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

52520201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240

 

 

Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

52520207

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

100

 

 

Kỹ thuật máy tính

(Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

52520214

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40

 

 

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

52520216

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

300

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

Kỹ thuật môi trường

52520320

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

40

 

 

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

52510202

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

52510301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

52510205

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

120

 

 

Kinh tế công nghiệp  

(Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

52510604

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50

 

 

Quản lý công nghiệp

(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

52510601

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

 (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

52220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

DTN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

 

 

1.800

 

Địa chỉ: Đường Z115 - Xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3855564 - Fax: 0280.3852921
Website: http://www.tuaf.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

900

900

 

Nhóm ngành IV

 

Toán, Vật lí, Hoá học;

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

 

 

 

Công nghệ sinh học

52420201

25

25

 

Khoa học môi trường

52440301

50

50

 

Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)

52904429

25

25

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

52540101

35

35

 

Khuyến nông

52620102

20

20

 

Chăn nuôi

52620105

90

90

 

Khoa học cây trồng

52620110

60

60

 

Bảo vệ thực vật

52620112

25

25

 

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

52620113

15

15

 

Kinh tế nông nghiệp

52620115

60

60

 

Phát triển nông thôn

52620116

35

35

 

Lâm nghiệp 

52620201

35

35

 

Quản lý tài nguyên rừng 

52620211

50

50

 

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

15

15

 

Thú y 

52640101

180

180

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

25

25

 

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

52905419

20

20

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường 

52850101

40

40

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

52850102

25

25

 

Quản lý đất đai 

52850103

70

70

DTS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

1.180

 

Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên – Thái Nguyên.

Web: http://www.dhsptn.edu.vn 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.210

40

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

Giáo dục học (Sư phạm Tâm lý – Giáo dục)

52140101

 

40

 

 

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20

 

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

10

 

Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

10

 

 

Giáo dục Mầm non

52140201

 

140

 

 

 

 

 Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu *2 (M00)

120

 

 

Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Năng khiếu *2 (M01)

20

 

 

Giáo dục Tiểu học

52140202

 

130

 

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

110

 

 

Toán, Lịch sử , Tiếng Anh (D09)

10

 

 

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh (D11)

10

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Chính trị

D140205

 

50 

 

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

15

 

Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

20

 

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

15

 

 

Giáo dục Thể chất

52140206

 

 

40

 

 

 

Toán, Sinh học, GDCD (xét theo học bạ) (B04)

 

 

 

Ngữ văn, Sinh học, GDCD (Xét theo học bạ) (C18)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

52140209

 

170

 

 

 

 

Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

 

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

 

 

 

Sư phạm Tin học

52140210

 

40

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

20

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

 

 

 

Sư phạm Vật Lý

52140211

 

60

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

 

 

Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

 

 

 

Sư phạm Hoá học

52140212

 

80

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

 

 

 

Sư phạm Sinh học

52140213

 

60

 

 

 

 

 

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

 

50

 

 Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

10

 

 

Sư phạm Ngữ Văn

52140217

 

150

 

 

 

 

 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

140

 

 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

05

 

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D07)

05

 

 

Sư phạm Lịch Sử

52140218

 

60

 

 

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

50

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

10

 

 

Sư phạm Địa lí

52140219

 

70

 

 

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

40

 

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

10

 

Toán, Địa lý, Ngữ văn (C04)

20

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

 

60

 

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01)

60

 

 

Sư phạm Âm nhạc

52140222

 

30

 

 

 

 

Ngữ văn, Năng khiếu 1*2, Năng khiếu 2*2 (N00)

30

 

DTY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

 

 

730

 

Địa chỉ: Số 284, Đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3852671

Fax: 0280.3855710

Website: http://www.tnmc.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

730

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

Y đa khoa

52720101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

300

 

 

Dược học

52720401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

150

 

 

Răng hàm mặt

52720601

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30

 

 

Y học dự phòng

52720302

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

 

Điều dưỡng

52720501

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

150

 

 

Xét nghiệm Y học

52720332

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

DTZ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

 

 

1.200

 

 

 

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên
Điện thoại: 0280.3904.317 - Fax: 0280.3746.965

Website: http://us.tnu.edu.vn hoặc http://tnus.edu.vn

Email: contact@tnus.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

740

460

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

Luật

52380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

160

100

 

Khoa học quản lý

52340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

50

30

 

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chuyên ngành: Du lịch)

52340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

60

40

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

Vật lí học

52440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

25

15

 

Hóa học

52440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Địa lý tự nhiên

52440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

 

Khoa học môi trường

52440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Sinh học

52420101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

 

Công nghệ sinh học

52420201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

Toán học

52460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

 

Toán ứng dụng (Chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

52460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

Hóa Dược

52720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

35

25

 

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Du lịch)

52220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

25

15

 

Công tác xã hội

52760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

60

40

 

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

 

Lịch sử

52220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

 

Báo chí

52320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

50

30

DTC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

1.500

 

Địa chỉ: Đường Z115 - xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

Fax: 0280.3846237
Email: contact@ictu.edu.vn

Website: http://ictu.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

750

750

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

Thiết kế đồ họa

52210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

20

20

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Tin học kinh tế, Tin học kế toán, Tin học ngân hàng)

52340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

 

Quản trị văn phòng (Chuyên ngành: Quản trị văn phòng; Văn thư- lưu trữ) 

 

52340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

65

65

 

Thương mại điện tử

52340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

130

130

 

Khoa học máy tính

52480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

 

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

 

Kỹ thuật phần mềm

52480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

75

75

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thông tin

52480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

 

An toàn thông tin

52480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

 

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện, điện tử ô tô)

52510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

500

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Tự động hóa, Kỹ thuật điện công nghiệp)

52510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

50

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

30

30

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành: Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động; Vi cơ điện tử; Quản trị kinh doanh viễn thông; Kinh tế viễn thông)

52510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

75

75

 

Kỹ thuật Y sinh

52520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

 

30

30

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Truyền thông đa phương tiện

52320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

 

Công nghệ Truyền thông

52320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15);

25

25

DTF

KHOA NGOẠI NGỮ

 

 

680

 

Địa chỉ: Đường Z115 - xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên. ĐT: 0280 3648 489

FAX: 0280 3648 493
E-mail: khoangoaingu@tnu.edu.vn Website: http://sfl.tnu.edu.vn

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

440

210

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh)

52140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

110

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung – Anh)

52140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc (D04);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

 (Môn thi Tiếng Trung Quốc, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

40

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Nga (Chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga – Anh)

52140232

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga (D02);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); 

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Nga, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

10

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, Song ngữ Trung – Anh, Song ngữ Trung – Hàn)

52220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc (D04);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Trung Quốc, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

130

50

 

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Song ngữ Anh – Hàn)

52220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

140

60

 

Ngôn ngữ Pháp (Chuyên ngành: Song ngữ Pháp – Anh)

52220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (D03);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

 (Môn thi Tiếng Pháp, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

20

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

10

20

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm song ngữ Trung - Anh)

51140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

20

DTQ

KHOA QUỐC TẾ

 

 

200

 

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên

Email: kqt@istn.edu.vn;

Điện thoại: 02803 549.188; 02803 901678

Website: http://is.tnu.edu.vn 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

100

100

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh doanh Quốc tế

52340120

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

40

40

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

52340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

20

20

 

 

 

 

 

Kế toán

52340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

20

20

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Giáo dục công dân,  Tiếng Anh (D84);
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15);
Toán,  Tiếng Anh,  Khoa học tự nhiên (D90)

20

20

DTP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI LÀO CAI

 

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chỉ: Tổ 13-Phường Bình Minh-Thành phố Lào Cai- Tỉnh Lào Cai

Điện thoại: 0203 859266

Website: http://laocai.tnu.edu.vn 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

120

80

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

52340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

30

20

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

Khoa học cây trồng

52620110

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

30

20

 

Chăn nuôi

52620105

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

30

20

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh,  Hoá học

30

20

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia: Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng các trường quy định.

- Đối với xét tuyển dựa vào điểm ghi trong học bạ THPT:  Theo thông tin tuyển sinh của các trường đại học thành viên tại mục 2.4 (Cột 7).

Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mức điểm thấp hơn 0,5 so với mức quy định tại điểm a. Những học sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng các trường quy định.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

Theo thông tin tuyển sinh của các trường đại học thành viên tại mục 2.4.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo...

Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thông tin tuyển sinh của các trường đại học thành viên tại mục 2.4.

2.8. Chính sách ưu tiên:

2.8.1. Tuyển thẳng

Đại học Thái Nguyên tổ chức tuyển thẳng cho một số ngành đào tạo đối với các thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e Khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh.

Ký hiệu đối với các ngành đúng tương ứng với các môn đạt giải:

Toán: (1); Ngữ văn: (2); Vật lí: (3); Hóa học: (4); Sinh học: (5); Địa lí: (6); Lịch sử: (7); Tin học: (8); Tiếng Anh: (9) ; Tiếng Nga: (10) ; Tiếng Pháp: (11) ; Tiếng Trung Quốc: (12).

Ký hiệu trường

Tên trường

Ngành học

Mã ngành

Môn đoạt giải

(1)

(2)

(3)

(5)

DTE

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Quản trị Kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Marketing

D340115

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

D340103

 

Kế toán

D340301

 

Tài chính - Ngân hàng

D340201

 

Luật kinh tế

D380107

 

Kinh tế

D310101

DTK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

D905218

Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh

 

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

D905228

 

 

Kỹ thuật cơ khí

D520103

 

 

Kỹ thuật Cơ - điện tử

D520114

 

 

Kỹ thuật vật liệu

D520309

 

 

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

 

 

Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

D520207

 

 

Kỹ thuật máy tính

D520214

 

 

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

D520216

 

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

 

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

 

 

Công nghệ chế tạo máy

D510202

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

 

 

Kinh tế công nghiệp

D510604

 

 

Quản lý công nghiệp

D510601

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

 

 

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

 

 

Kỹ thuật môi trường

D520320

Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Sinh học

DTN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

 

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

D904429

 

Công nghệ sinh học (5)

D420201

 

Phát triển nông thôn

D620116

 

Kinh tế nông nghiệp

D620115

 

Công nghệ thực phẩm

D540101

 

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

D905419

 

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

 

Chăn nuôi

D620105

 

Thú y

D640101

 

Lâm nghiệp

D620201

 

Khoa học cây trồng

D620110

 

Khuyến nông

D620102

 

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

 

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

D620113

 

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

 

Quản lý đất đai

D850103

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

DTS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Sư phạm Toán học (1)

D140209

Toán

 

Sư phạm Tin học (8)

D140210

Tin học

 

Sư phạm Vật lí (3)

D140211

Vật lí

 

Sư phạm Hoá học (4)

D140212

Hóa học

 

Sư phạm Sinh học (5)

D140213

Sinh học

 

Sư phạm Ngữ Văn (2)

D140217

Ngữ văn

 

Sư phạm Lịch Sử (7)

D140218

Lịch sử

 

Sư phạm Địa lí (6)

D140219

Địa lí

 

Sư phạm Tiếng Anh (9)

D140231

Tiếng Anh

DTY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Y đa khoa

D720101

Sinh học

 

Dược học

D720401

Hóa học

 

Răng hàm mặt

D720601

Sinh học

 

Y học dự phòng

D720302

Sinh học

 

Điều dưỡng

D720501

Sinh học

DTZ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Vật lí học (3)

D440102

Vật lí

 

Hóa học (4)

D440112

Hóa học

 

Khoa học môi trường

D440301

Hóa học

 

Sinh học (5)

D420101

Sinh học

 

Công nghệ sinh học (5)

D420201

Sinh học

 

Địa lý tự nhiên (6)

D440217

Địa lí

 

Toán học (1)

D460101

Toán

 

Toán ứng dụng (1)

D460112

Toán

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học (4)

D510401

Hóa học

 

Văn học (2)

D220330

Ngữ văn

 

Lịch sử (7)

D220310

Lịch sử

 

Báo chí (2)

D320101

Ngữ văn

 

Khoa học thư viện

D320202

Ngữ văn

 

Tiếng Anh (9)

D220201

Tiếng Anh

DTC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Thiết kế đồ họa

D210403

Ngữ văn, Địa lí

 

Thương mại điện tử

D340199

Ngữ văn

 

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

Ngữ văn

 

Quản trị văn phòng

D340406

Ngữ văn

 

Khoa học máy tính (8)

D480101

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Truyền thông và mạng máy tính (8)

D480102

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Kỹ thuật phần mềm (8)

D480103

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Hệ thống thông tin (8)

D480104

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Công nghệ thông tin (8)

D480201

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

An toàn thông tin

D480299

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính (8)

D510304

Toán, Tin học

Vật lí, Hóa học

 

Kỹ thuật Y sinh

D520212

Sinh học

 

Truyền thông đa phương tiện

D320104

Ngữ văn

 

Công nghệ Truyền thông

D320106

Ngữ văn, Địa lí

DTF

KHOA NGOẠI NGỮ

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh (9)

D140231

Tiếng Anh

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc (12)

D140234

Tiếng Trung Quốc

 

Sư phạm tiếng Nga (10)

D140232

Tiếng Nga

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (12)

D220204

Tiếng Trung Quốc

 

Ngôn ngữ Anh (9)

D220201

Tiếng Anh

 

Ngôn ngữ Pháp (11)

D220203

Tiếng Pháp

DTQ

KHOA QUỐC TẾ

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Kinh doanh Quốc tế

D340120

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Địa lí

DTP

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI LÀO CAI

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

 

Chăn nuôi

D620105

- Đối với thí sinh đoạt giải (nhất, nhì, ba) Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia: Căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh đoạt giải và danh mục các ngành đúng, gần đúng được quy định tại Phụ lục 6, Phụ lục 7 tại Công văn số 603/BGDĐT-GDĐH ngày 17/02/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hội đồng tuyển sinh các cơ sở giáo dục đại học thành viên và Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên sẽ xem xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đoạt giải.

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học là thành viên đội tuyển quốc gia, được Bộ Văn hoá thể thao và du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được tuyển thẳng vào ngành Giáo dục thể chất của Trường Đại học Sư phạm.

Những thí sinh đoạt giải các ngành TDTT, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày dự thi hay xét tuyển vào trường.

-  Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng:  Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e Khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh gửi hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 20/5/2017. Nếu gửi hồ sơ về các cơ sở giáo dục đại học thành viên, về Đại học Thái Nguyên (đối với thí sinh đăng ký vào Khoa Ngoại ngữ, Khoa Quốc tế). Hồ sơ tuyển thẳng gồm:

+ Phiếu đăng ký tuyển thẳng.

+ Bản sao hợp lệ: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự  cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia và Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;

+ Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

2.8.2. Ưu tiên xét tuyển: Đại học Thái Nguyên quy định chế độ ưu tiên xét tuyển cho ngành Giáo dục thể chất.

2.8.3. Xét tuyển thẳng

Đại học Thái Nguyên tuyển thẳng thí sinh thuộc đối tượng quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh vào học đại học các ngành thuộc Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Trường Đại học Khoa học. Các thí sinh này sau khi trúng tuyển phải học dự bị một năm văn hóa trước khi vào học chính thức. Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng;

+ Bản sao hợp lệ học bạ 3 năm học trung học phổ thông;

+ Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6;

+ Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú;

Tất cả các đối tượng trên khi trúng tuyển và về trường nhập học, phải nộp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 14 của Quy chế tuyển sinh.

2.8.4. Lệ phí tuyển thẳng và xét tuyển thẳng

Lệ phí tuyển thẳng và đăng ký xét tuyển thẳng là 30.000đ /thí sinh/hồ sơ

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thông tin tuyển sinh của các trường đại học thành viên tại mục 2.4.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

Các bài liên quan