Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017

Ngày 19-02-2017

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017

 

THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

- Tên đơn vị: Đại học Thái Nguyên.

- Sứ mệnh lịch sử: Đại học Thái Nguyên là đại học vùng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chất lượng cao; đóng góp cho sự phát triển kinh tế, văn hóa và xã hội của khu vực trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

- Địa chỉ đơn vị: Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.tnu.edu.vn; www.tuyensinh.tnu.edu.vn .

- Điện thoại : (0280)3753041; Fax: (0280) 3852665; Email: bandaotao.dhtn@moet.edu.vn .

THÔNG TIN TUYỂN SINH CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THÀNH VIÊN, KHOA TRỰC THUỘC VÀ PHÂN HIỆU

 

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

  - Tên trường: Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

  - Sứ mạng: Đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và trên đại học với chất lượng cao, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực kinh tế, kinh doanh và quản lý nhằm phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đặc biệt ở khu vực miền núi và trung du Bắc bộ.

  - Địa chỉ trụ sở: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

  - Website: http://tueba.edu.vn

- Điện thoại liên hệ: Điện thoại: 0280.3647.685.  Fax: 0280.3647.684.

2. Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh 

Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh

Năm 2017, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh tuyển sinh theo 2 phương thức (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo):

+ Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ THPT.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

* Theo kết quả thi THPT Quốc gia

- Thí sinh tốt nghiệp THPT, tổng điểm các môn thi của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Sử dụng kết quả của 3 môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng Nhà trường quy định.

* Theo Học bạ Trung học Phổ thông

- Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Xét theo tổ hợp kết quả học cuối kỳ 3 môn của lớp 12 THPT theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển tại mục 2.4.

- Điểm xét tuyển là điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối (theo thang điểm 10), cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017.

* Điều kiện chung

 Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và trường được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: Thời gian nhận ĐKXT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả học bạ THPT: Thời gian nhận ĐKXT từ tháng 5/2017.

+ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh tổ chức xét tuyển 2 đợt/năm.

2.4.2. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/01 hồ sơ.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo điểm thi THPTQG

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (Mã trường: DTE)

1.500

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.120

380

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1.

Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán Tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Kiểm toán) 

52340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

340

40

2.

Tài chính - Ngân hàng

(Chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

52340201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

145

65

3.

Luật Kinh tế

(Chuyên ngành: Luật Kinh doanh; Luật Kinh doanh Quốc tế)

52380107

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

105

45

4.

Quản trị Kinh doanh

(Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Tổng hợp; Quản trị Doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại)

52340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Vật lí  (C01)

210

90

5.

Kinh tế

(Chuyên ngành: Quản lý Kinh tế; Kinh tế Đầu tư; Thương mại Quốc tế; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Kinh tế Y tế; Quản lý công; Kinh tế Phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên - Môi Trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực)

52310101

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

210

90

6.

Marketing

(Chuyên ngành: Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing)

52340115

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

55

25

7.

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Khách sạn và Du lịch)

52340103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

55

25

 

II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên; mã trường DTK.

- Sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu:

Đào tạo nguồn nhân lực đại học, sau đại học, từng bước đạt chuẩn Quốc tế đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Tiếp cận phương thức nghiên cứu khoa học của các nước phát triển; nghiên cứu khoa học gắn liền với đào tạo và phát triển sản phẩm phục vụ trực tiếp doanh nghiệp và xã hội. Tiếp thu văn hóa tiên tiến đi đôi với giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.

Đến năm 2020, trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp cơ bản trở thành trường Đại học trọng điểm phát triển đào tạo các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình liên kết đào tạo quốc tế và sau đại học đồng thời gắn nghiên cứu khoa học với doanh nghiệp để đến năm 2030 trở thành địa chỉ phát triển sản phẩm tin cậy của doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Tập trung đầu tư nâng cao kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và khả năng sử dụng ngoại ngữ của giảng viên là chìa khóa của sự phát triển bền vững.

Xây dựng môi trường giáo dục, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ tiên tiến và chuyên nghiệp cho người học. Đảm bảo sau khi tốt nghiệp người học có đủ năng lực áp dụng những kiến thức, kỹ năng đã học để vận dụng sáng tạo và giải quyết các yêu cầu của thực tiễn.

- Địa chỉ của Trường: Số 666, Đường 3-2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên; Tel: (84)2803847145; Fax (84)2803847403; website: http://www.tnut.edu.vn; Email: office@tnut.edu.vn.

2. Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Trường tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

2.3.1. Điều kiện ĐKXT

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên; có điểm xét tuyển (là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp ĐKXT theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.3.2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ ĐKXT

Dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quyết định sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh và thông báo trên website của Nhà trường (địa chỉ: http://tnut.edu.vn).

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

Thời gian, các đợt nhận hồ sơ ĐKXT thực hiện theo quy định chung của Bộ GD& ĐT.

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:

- Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: http://tnut.edu.vn và làm theo hướng dẫn;

- Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Tổ tuyển sinh - Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên, Tính Thái Nguyên;

- Nộp trực tiếp tại trường theo địa chỉ: Showroom - Tổ tuyển sinh - Cổng chính Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp: Số 666, Đường 3/2, Phường Tích Lương, Thành phố Thái Nguyên, Tính Thái Nguyên.

2.4.3. Lệ phí tuyển sinh

- Lệ phí xét tuyển đợt 1 thực hiện theo theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo;

- Lệ phí xét tuyển đợt bổ sung dự kiến 30.000 đồng/ thí sinh.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (Mã trường: DTK)

1.970

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

1.970

 

 

I/ Chương trình tiên tiến

 

 

 

 

1.

Kỹ thuật Cơ khí

52905218

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

2.

Kỹ thuật Điện

52905228

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

II/ Đào tạo kỹ sư kỹ thuật

 

 

 

 

3.

Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực)

52520103

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

350

 

4.

Kỹ thuật Cơ - điện tử (Chuyên ngành: Cơ điện tử)

52520114

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240

 

5.

Kỹ thuật vật liệu

52520309

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

6.

Kỹ thuật Điện, điện tử

(Chuyên ngành: Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

52520201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

240

 

7.

Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

52520207

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

100

 

8.

Kỹ thuật máy tính

(Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

52520214

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40

 

9.

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

52520216

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

300

 

10.

Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50

 

11.

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

12.

Kỹ thuật môi trường

52520320

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

40

 

 

III/ Đào tạo kỹ sư công nghệ

 

 

 

 

13.

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

52510202

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

14.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

52510301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

70

 

15.

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

52510205

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

120

 

 

IV/ Đào tạo cử nhân

 

 

 

 

16.

Kinh tế công nghiệp  

(Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

52510604

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50

 

17.

Quản lý công nghiệp

(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

52510601

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

40

 

18.

Ngôn ngữ Anh

 (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

52220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

V/ Cử nhân sư phạm kỹ thuật

 

 

 

 

19.

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

 (Chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm kỹ thuật  Điện; Sư phạm kỹ thuật  tin)

52140214

Toán, Vật lí, Hóa học (A00) ;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ

 - Tên trường: Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên

 - Sứ mệnh của nhà trường: Đào tạo cán bộ có trình độ đại học và sau đại học; nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực nông lâm nghiệp, phát triển nông thônvà tài nguyên môi trường phục vụ phát triển kinh tế xã hội bền vững khu vực Trung du, Miền núi phía Bắc Việt Nam.

 - Địa chỉ của trường: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

- Địa chỉ website: www.tuaf.edu.vn.

- Điện thoại: 0280.6275999. Fax: 0280.3852921.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Nông Lâm tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

 Năm 2017, nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 (50% chỉ tiêu).

- Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông (50% chỉ tiêu).

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

Đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia:

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng các trường quy định.

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: tuyensinh.tuaf.edu.vn).

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

Đối với xét tuyển dựa vào điểm ghi trong học bạ THPT: 

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (trừ học sinh hệ Bổ túc văn hoá và học sinh TTGDTX).

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh biên giới, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mức điểm thấp hơn 0,5 so với mức quy định tại điểm a. Những học sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng các trường quy định.

- Hồ sơ xét tuyển theo học bạ

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website: tuyensinh.tuaf.edu.vn)

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên không quy định mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

Thời gian, các đợt nhận hồ sơ ĐKXT thực hiện theo quy định chung của Bộ GD& ĐT và Đại học Thái Nguyên, bắt đầu nhận hồ sơ đợt 1 từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh có thể nộp 1 trong 3 hình thức sau đây:

  - Nộp hồ sơ online: Thí sinh truy cập địa chỉ website: tuyensinh.tuaf.edu.vn; và làm theo hướng dẫn;

  - Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

  - Nộp trực tiếp tại phòng Đào tạo trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên, (Toàn nhà trung tâm, phòng 103).

2.4.3. Lệ phí xét tuyển

Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển.

2.5. Các thông tin khác

Đối với 02 ngành đào tạo: Khoa học cây trồng; Chăn nuôi thú y, ngoài chương trình đào tạo chuẩn còn có chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp (POHE).

- Nhà trường tuyển sinh 02 chương trình tiên tiến nhập khẩu từ Mỹ học bằng tiếng Anh là Ngành Khoa học và Quản lý môi trường và ngành Công nghệ thực phẩm.

- Nhà trường có chỗ ở nội trú cho tất cả các sinh viên giá từ 100.000 đến 150.000đ/người/tháng.

2.6. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

Thí sinh lựa chọn 1 trong 4 tổ hợp để xét tuyển vào tất cả các ngành của trường ĐH Nông lâm:

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (Mã trường: DTN)

1.800

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

900

900

1.

Phát triển nông thôn

52620116

Toán, Vật lí, Hoá học;

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

35

35

2.

Thú y 

52640101

180

180

3.

Khuyến nông

52620102

20

20

4.

Quản lý đất đai 

52850103

70

70

5.

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

52850102

25

25

6.

Công nghệ thực phẩm

52540101

35

35

7.

Khoa học cây trồng

52620110

60

60

8.

Công nghệ sinh học

52420201

25

25

9.

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

52905419

20

20

10.

Chăn nuôi thú y

52620105

90

90

11.

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

15

15

12.

Quản lý tài nguyên và môi trường 

52850101

40

40

13.

Khoa học môi trường

52440301

50

50

14.

Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)

52904429

25

25

15.

Lâm nghiệp 

52620201

35

35

16.

Quản lý tài nguyên rừng 

52620211

50

50

17.

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

52620113

15

15

18.

Kinh tế nông nghiệp

52620115

60

60

19.

Bảo vệ thực vật

525620112

25

25

20.

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

25

25

 

IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

Trường Đại học Sư phạm  - Đại học Thái Nguyên

Địa chỉ: Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, TP. Thái Nguyên

Website: http:// www.dhsptn.edu.vn; www.tnu.edu.vn/dhsp;

Số điện thoại: 02803. 653559 (Phòng Đào tạo)

Email: hieutruong.dts@moet.edu.vn

Fax: 02803. 857 867

Hiệu trưởng: GS.TS. Phạm Hồng Quang

Sứ mệnh: Trường Đại học Sư phạm là cơ sở đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục có chất lượng cao; là trung tâm nghiên cứu khoa học và ứng dụng khoa học công nghệ phục vụ sự nghiệp giáo dục - đào tạo, phát triển kinh tế - xã hội của cả nước đặc biệt là khu vực trung du miền núi phía Bắc.

Tầm nhìn: Đến năm 2030, Trường Đại học Sư phạm là trường đại học trọng điểm theo định hướng nghiên cứu và định hướng ứng dụng, ngang tầm với các trường đại học khu vực Đông Nam Á và hội nhập quốc tế; có môi trường học tập, nghiên cứu khoa học chuyên nghiệp, đảm bảo cho người học sau khi tốt nghiệp có nền tảng học vấn rộng, chuyên sâu, có đủ năng lực cạnh tranh và thích ứng với nền giáo dục phát triển.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

- Các ngành xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: SP Toán; SP Tin; SP Vật lý; SP Hóa học; SP Sinh học; SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; SP Tiếng Anh; GD Chính trị; GD Tiểu học; Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục).

- Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (hát; kể chuyện).

- Ngành Giáo dục Thể chất: xét tuyển theo học bạ.

- Ngành Sư phạm Âm nhạc xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (Năng khiếu 1: kiến thức âm nhạc; Năng khiếu 2: năng khiếu âm nhạc)

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

 Học sinh tốt nghiệp THPT (Bổ sung sau khi có kết quả thi)

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

Thời gian, các đợt nhận hồ sơ ĐKXT thực hiện theo quy định chung của Bộ GD& ĐT.

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

* Phương thức xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia

- Thời gian nhận đăng ký xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (trực tuyến qua mạng internet).

- Thời gian thi các môn năng khiếu : ngày 01, 02, 03 tháng 07 năm 2017.

* Phương thức xét tuyển theo học bạ

Ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển theo học bạ.

+ Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Nam chiều cao từ 1,65 m trở lên; cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,55 m trở lên; cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình (Nhà trường sẽ kiểm tra sức khỏe sau khi thí sinh nhập học).

+ Xét tuyển

Điểm xét tuyển = Điểm TB Toán + Điểm TB Hóa học + Điểm TB Sinh học + Điểm ưu tiên (nếu có)

                             = Điểm TB Toán + Điểm TB Vật lý + Điểm TB Hóa học + Điểm ưu tiên (nếu có)

                      = Điểm TB Ngữ văn + Điểm TB Lịch sử + Điểm TB Địa lý + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Điểm TB Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý  là điểm trung bình cộng học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12  trong học bạ.

- Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên.

+ Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website http://dhsptn.edu.vn/tuyensinh2017)

- Học bạ THPT (phô tô công chứng).

- 01 phong bì (để 02 tem bên trong) và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển.

+ Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Từ 01/06/2017 đến 17h00 ngày 20/07/2017 (theo dấu bưu điện nếu chuyển qua đường bưu điện).

+ Cách nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Cách thứ nhất: chuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về địa chỉ: Ban tuyển sinh, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên, Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên.

- Cách thứ hai: nộp trực tiếp tại Nhà A1, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên, Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên.

* Phương thức xét tuyển kết hợp điểm thi THPT quốc gia với thi năng khiếu

Đối với ngành Giáo dục Mầm non

Điểm xét tuyển = Điểm Toán+ Điểm Ngữ văn + Điểm NK*2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

                             = Điểm Ngữ văn+ Điểm GDCD + Điểm NK*2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Điểm Toán, điểm Ngữ văn, điểm Giáo dục Công dân trong kỳ thi THPT quốc gia.

- Môn năng khiếu Mầm non (hát; kể chuyện) chỉ sử dụng kết quả thi do Trường tổ chức thi.

- Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên.

Đối với Ngành Sư phạm Âm Nhạc

Điểm xét tuyển = (Điểm Ngữ văn + Điểm Năng khiếu 1*2 + Điểm Năng khiếu 2*2) + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Điểm Ngữ văn trong kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.

- Năng khiếu 1 là: Kiến thức âm nhạc (thẩm âm và tiết tấu).

- Năng khiếu 2 là: Năng khiếu âm nhạc (hát).

- Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành Sư phạm Âm nhạc của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên.

Ngoài kết quả thi môn năng khiếu 1 và năng khiếu 2 do Trường tổ chức, thí sinh được sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu trong kỳ thi đại học năm 2017 tại các trường đại học sau để xét tuyển: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam, Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương, Đại học Văn hoá Nghệ thuật Quân đội, Học viện Âm nhạc Huế.

Thi các môn năng khiếu

  • Hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

- 01 Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu tại website http://dhsptn.edu.vn/tuyensinh2017).

- 02 ảnh 4x6 (ghi rõ họ, tên, ngày sinh, ngành đăng ký dự thi sau ảnh).

- 02 Phong bì ghi sẵn địa chỉ người nhận (để gửi giấy xác nhận điểm thi các môn năng khiếu) + 02 tem thư (để trong phong bì) .

  • Đăng ký dự thi năng khiếu:

Thí sinh muốn dự thi năng khiếu phải nộp hồ sơ đăng ký thi và lệ phí thi.

-  Lệ phí dự thi năng khiếu: 300.000đ/01 hồ sơ

- Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi và lệ phí thi: Từ ngày 20/04/2017 đến hết ngày 01/07/2017.

- Nộp hồ sơ đăng ký dự thi và lệ phí thi môn năng khiếu: Thí sinh có thể chọn một trong ba cách sau:

Cách thứ 1: Đăng ký trực tuyến

Thí sinh vào địa chỉ: http//:khaothi.dhsptn.edu.vn/tuyensinh/dangky.html để đăng ký trực tuyến dự thi năng khiếu. Thí sinh đăng ký trực tuyến khi đến dự thi phải nộp 02 ảnh để làm thẻ dự thi.

Cách thứ 2: Chuyển qua đường bưu điện

Thí sinh gửi phiếu đăng ký dự thi năng khiếu bằng chuyển phát nhanh về địa chỉ: Ban tuyển sinh, Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên, Số 20 – Đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên.

Cách thứ 3: Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Sư phạm

- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào Tạo (Phòng 311), Nhà A1, Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên, Số 20 – Đường Lương Ngọc Quyến Thành phố Thái Nguyên.

- Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính, trừ ngày thứ 7, Chủ nhật, ngày lễ và những ngày diễn ra kỳ thi THPT Quốc Gia.

Chú ý: Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến, nộp lệ phí thi bằng cách đến ngân hàng gần nhất chuyển tiền vào tài khoản của Trường với thông tin sau:

Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư Phạm

Số tài khoản: 113000093168 - Vietinbank Thái Nguyên

Nội dung nộp tiền: LP_THI_NK2017 - <Họ và tên thí sinh> - <Số CMND của thí sinh>

* Lưu ý: Sau khi nộp lệ phí qua ngân hàng, thí sinh phải giữ lại biên lai đóng lệ phí hoặc giấy chuyển tiền để đối chiếu khi đến làm thủ tục dự thi.

  • Môn thi, địa điểm và thời gian thi:

* Môn thi:

-  Ngành Giáo dục Mầm non thi môn Năng khiếu, gồm 02 nội dung:

Nội dung 1:  Hát (01 bài tự chọn, 01 bài theo yêu cầu); Nội dung 2: Kể chuyện (Kể 1 câu chuyện theo yêu cầu).

(Điểm thi môn năng khiếu là trung bình cộng điểm thi của 02 nội dung trên).

- Ngành Sư phạm Âm nhạc thi 2 môn năng khiếu:

- Năng khiếu 1: Thẩm âm và tiết tấu.

- Năng khiếu 2: Hát (01 bài nhạc đỏ, 01 bài tự chọn)

* Địa điểm thi:

Trường Đại học Sư Phạm Thái Nguyên, Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến Thành phố Thái Nguyên.

* Thời gian thi

- Dự kiến 3 ngày, từ ngày 01 đến ngày 03 tháng 7 năm 2017.

- Tập trung thí sinh nghe phổ biến Quy chế thi: 8h sáng ngày 01/07/2017

- Bắt đầu thi từ 13h ngày 01/07/2017 (Kế hoạch thi chi tiết, thí sinh xem trên trang thông tin của Trường tại địa chỉ http://dhsptn.edu.vn/tuyensinh2017)

2.4.3. Lệ phí tuyển sinh

- Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ/một thí sinh (đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc).

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (Mã trường: DTS)

1.180


Các ngành đào tạo đại học:



1.180

40

1.

Giáo dục học

(Sư phạm Tâm lý – Giáo dục)

52140101


40

 




Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20


Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân(C

10


Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)

10


2.

Giáo dục Mầm non

52140201

 

140





 Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu (hệ số 2) (M00)

120


Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Năng khiếu (hệ số 2) (M01)

20


3.

Giáo dục Tiểu học

52140202

 

130





Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

110


Toán, Lịch sử , Tiếng Anh (D09)

10


Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh (D11)

10


4.

Giáo dục Chính trị

52140205

 

50 





Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

15


Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

20


Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

15


5.

Giáo dục Thể chất (xét theo học bạ)

52140206

 

 

40




Toán, Hóa học, Sinh học (B00)


20

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)


10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 

10

6.

Sư phạm Toán học

52140209

 

170





Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

140


Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

30


7.

Sư phạm Tin học

52140210

 

40

 




Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

20


Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

10


Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

10


8.

Sư phạm Vật Lý

52140211


60





Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

50


Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

10


9.

Sư phạm Hoá học

52140212

 

80

 




Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

70


Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

10


10.

Sư phạm Sinh học

52140213

 

60

 




Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50


 Toán, Sinh học, Tiếng  Anh (D08)

10


11.

Sư phạm Ngữ Văn

52140217

 

150

 




 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

14


 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

05


Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

05


12.

Sư phạm Lịch Sử

52140218

 

60

 




Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

50


Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

10


13.

Sư phạm Địa lí

52140219

 

70





Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

40


Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

10


Toán, Địa lý, Ngữ văn (C04)

20


14.

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

 

60





Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 (D01)

60


15.

Sư phạm Âm nhạc

52140222

 

30





Ngữ văn, Năng khiếu 1*2, Năng khiếu 2*2 (N00)

30


V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

- Sứ mệnh: "Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên có sứ mạng đào tạo cán bộ Y Dược có trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ y dược, hỗ trợ phát triển hệ thống y tế, cung cấp dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho nhân dân các dân tộc miền núi phía Bắc Việt Nam và cả nước"

- Địa chỉ: Số 284, Đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên.

- Địa chỉ trang Website: www.tump.edu.vn.

- Điện thoại: 0280. 3653559. Fax: 0280. 3857867.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

Thí sinh có tổng điểm thi các môn (theo tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành đào tạo) đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian và hình thức nhận ĐKXT

Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Đại học Thái Nguyên.

2.4.2. Lệ phí xét tuyển

 Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC (Mã trường: DTY)

730

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

730

 

1.

Y đa khoa

52720101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

300

 

2.

Dược học

52720401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

150

 

3.

Răng hàm mặt

52720601

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30

 

4.

Y học dự phòng

52720302

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

5.

Điều dưỡng

52720501

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

150

 

6.

Xét nghiệm Y học

52720332

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

50

 

 

VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Trường Đại học Khoa học thuộc Đại học Thái Nguyên.

- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

- Sứ mệnh: Trường Đại học Khoa học thuộc Đại học Thái Nguyên là cơ sở đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của khu vực trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

 - Tầm nhìn: Trường Đại học Khoa học thuộc Đại học Thái Nguyên sẽ trở thành trường đại học đa ngành, chất lượng cao, có vị thế trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam và quốc tế vào năm 2020.

- Website: http://www.tnus.edu.vn.

- Email: contact@tnus.edu.vn.

- Điện thoại: 0280.3904.317. Fax: 0280.3746.965.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

Trường Đại học Khoa học tuyển sinh theo hai phương thức:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.

+ Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT được ghi trong học bạ.

Trong đó: Tỷ lệ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia không thấp hơn 60%; Tỷ lệ dành cho tuyển thẳng là 5%; Tỷ lệ xét tuyển theo các tổ hợp truyền thống là 100%.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

Mỗi thí sinh được đăng ký vào nhiều ngành đào tạo của Nhà trường (xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến hết). Nhà trường sẽ xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

* Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017:

Xét theo tổ hợp 3 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2017, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT 2017, đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

(b) Hồ sơ xét tuyển (nộp trực tiếp tại Trường ĐHKH) gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 1) tại  http://tuyensinh.tnus.edu.vn).

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 (bản photocopy).

- 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển); hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

(c) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia 2017 (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

Chi tiết xem tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

* Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT:

 Xét theo tổ hợp kết quả học 3 môn của lớp 12 THPT, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (Kể cả thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2016 về trước).

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên.

(b) Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 2) tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (có công chứng).

- Bản sao Học bạ THPT(có công chứng).

- 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển); hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

(c) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên.

Chi tiết xem tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

Ghi chú:

- Trường Đại học Khoa học không quy định môn chính; tổ hợp chính và sử dụng kết quả bài thi tiếng Anh đối với học sinh được miễn thi ngoại ngữ.

- Nhà trường thực hiện chế độ ưu tiên với thí sinh thuộc diện 30A, 3T và các chế độ ưu tiên khác theo các Quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ GD&ĐT.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

- Từ ngày 01 tháng 3 năm 2017:  Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 về trước.

- Từ ngày 05 tháng 7 năm 2017 (Sau khi công bố kết quả thi TN THPT): Tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT; online qua hệ thống website của Trường hoặc trực tiếp tại Trường Đại học Khoa học đối với cả hai phương thức xét tuyển.

- Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1: Ngày 15/7/2017

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các đợt tiếp theo: mỗi đợt 10 ngày. 

Sau mỗi đợt xét tuyển, Trường Đại học Khoa học sẽ có thông báo các ngành, chỉ tiêu tuyển sinh cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

 (1). Thí sinh đăng ký qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia tại Sở GD&ĐT (theo Quy định chung)

(2). Thí sinh đăng ký online qua qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Khoa học - ĐHTN: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

(3). Thí sinh đăng ký trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh tại Trường Đại học Khoa học

(+). Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (hạn tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

(+). Nộp trực tiếp tại văn phòng Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2017 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0280.3758.899 - 0280.3757.799

          Chi tiết xem tại: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

2.4.3. Lệ phí xét tuyển:

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000,0đ/ 1 hồ sơ (ba mươi nghìn đồng chẵn)

- Thí sinh đóng lệ phí xét tuyển theo hồ sơ và gửi qua đường bưu điện.

- Khi nộp trực tiếp tại trường ĐHKH, thí sinh sẽ được cấp phiếu thu.

- Trường hợp thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển, khi nhập học sẽ truy thu.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Mã trường: DTZ)

1.200

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

740

460

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

1.

Luật

52380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

160

100

2.

Khoa học quản lý

52340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

50

30

3.

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chuyên ngành: Du lịch)

52340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

60

40

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

4.

Vật lí học

52440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

25

15

5.

Hóa học

52440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

6.

Địa lý tự nhiên

52440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

7.

Khoa học môi trường

52440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

8.

Sinh học

52420101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

9.

Công nghệ sinh học

52420201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

10.

Toán học

52460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

11.

Toán ứng dụng (Chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

52460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

12.

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

13.

Hóa Dược

52720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

14.

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

35

25

15.

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Du lịch)

52220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

25

15

16.

Công tác xã hội

52760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

60

40

17.

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

18.

Lịch sử

52220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

19.

Báo chí

52320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

50

30

 

VII. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông.

- Sứ mệnh: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

- Mục tiêu: Phấn đấu đến năm 2020, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông sẽ trở thành trường đại học điện tử đạt đẳng cấp quốc gia, là một trong những Trung tâm hàng đầu của Việt Nam về đào tạo trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế.

- Địa chỉ: Đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên.

- Website: www.ictu.edu.vn

- Facebook tuyển sinh: tuyensinhdaihoc.ictu.

- Điện thoại liên hệ: 0280.3846254.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia.

- Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ GD&ĐT công bố (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia 2017 (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

- Trường hợp thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, nếu thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành có sử dụng môn Tiếng Anh là 1 trong 3 môn xét tuyển, khi đó điểm môn Tiếng Anh được tính là 10 điểm (điểm tối đa).

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng Nhà trường quy định.

*  Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 không thấp hơn 18,0 (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

- Đợt dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 trở về trước, nộp hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển học bạ: 15/3 - 31/5/2017.

- Đợt chính thức: theo lịch chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

-  Ngay sau đợt chính thức, Trường tổ chức xét tuyển 3 đợt bổ sung, mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được đăng tải trên website chính thức của nhà trường tại địa chỉ www.ictu.edu.vn

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

- Đối với thí sinh ĐKXT điểm thi THPT, thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức ĐKXT sau:

+ Đăng ký trực tuyến trên website chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tại website tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ http://tuyensinh.ictu.edu.vn

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.

+ Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên – ĐT: 0280.3901828.

Hồ sơ ĐKXT điểm thi gồm:

+ Phiếu ĐKXT điểm thi (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển (nhà trường dùng gửi Giấy báo triệu tập nhập học khi thí sinh trúng tuyển).

- Đối với thí sinh ĐKXT học bạ THPT, thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức ĐKXT sau:

+ Đăng ký trực tuyến tại website tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ http://tuyensinh.ictu.edu.vn 

+ Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên – ĐT: 0280.3901828.

Hồ sơ ĐKXT học bạ gồm:

+ Phiếu ĐKXT học bạ (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).

+ Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao).

+ Học bạ THPT (bản sao).

+ 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển (nhà trường dùng gửi Giấy báo triệu tập nhập học khi thí sinh trúng tuyển).

2.4.3. Thời gian xét tuyển, công bố trúng tuyển và triệu tập thí sinh nhập học

- Đợt dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 trở về trước:

+ Tổ chức xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển: 02/6/2017.

+ Triệu tập thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học: 04/6-15/6/2017.

- Đợt chính thức:

+ Tổ chức xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển: sau 3 ngày kể từ ngày kết thúc nhận ĐKXT đợt chính thức (theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

+ Triệu tập thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học: ngay sau khi công bố điểm trúng tuyển.

- Các đợt bổ sung:

+ Mỗi đợt bổ sung, Trường tổ chức công bố kết quả trúng tuyển chậm nhất sau 2 ngày và triệu tập thí sinh trúng tuyển đến trường nhập học trong 07 ngày (ngay sau khi thông báo kết quả). Lịch cụ thể được đăng tải trên website chính thức của nhà trường tại địa chỉ www.ictu.edu.vn

+ Thí sinh xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia nộp kèm bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi trong thời gian nhập học.

2.4.4. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông miễn lệ phí cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành học của trường.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (Mã trường: DTC)

1.500

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

750

750

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

1.

Thiết kế đồ họa

52210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

20

20

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

2.

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Tin học kinh tế, Tin học kế toán, Tin học ngân hàng)

52340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

3.

Quản trị văn phòng (Chuyên ngành: Quản trị văn phòng; Văn thư- lưu trữ)

 

52340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

65

65

4.

Thương mại điện tử

52340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

5.

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

130

130

6.

Khoa học máy tính

52480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

7.

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

8.

Kỹ thuật phần mềm

52480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

75

75

 

9.

 

 

Hệ thống thông tin

52480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

10.

An toàn thông tin

52480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

11.

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện, điện tử ô tô)

52510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

500

12.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Tự động hóa, Kỹ thuật điện công nghiệp)

52510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

50

13.

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

30

30

14.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành: Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động; Vi cơ điện tử; Quản trị kinh doanh viễn thông; Kinh tế viễn thông)

52510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

75

75

15.

Kỹ thuật Y sinh

52520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30

30

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

 

16.

 

 

Truyền thông đa phương tiện

52320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

17.

Công nghệ Truyền thông

52320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15);

25

25

 

VIII. KHOA NGOẠI NGỮ

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên.

- Sứ mệnh:  

          1- Đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực về ngoại ngữ, gồm giáo viên giảng dạy ngoại ngữ và lực lượng lao động làm việc trong các cơ quan, đoàn thể, và công ty trong và ngoài nước;

          2- Nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài, giới thiệu và quảng bá ngôn ngữ cũng như văn hóa Việt Nam ra thế giới, nhằm kịp thời đáp ứng những đòi hỏi, cũng như những nhu cầu ngày càng cao, cùng những quan hệ hợp tác ngày càng đa dạng của xã hội trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay; 

           3- Góp phần đắc lực cho chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, giáo dục của đất nước, đặc biệt là khu vực nông thôn, trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam.

          - Địa chỉ: Xã Quyết Thắng – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên

          - Địa chỉ trang web: http://sfl.tnu.edu.vn.

- Điện thoại: 0280 3648 489; 0280 3753041.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

Khoa Ngoại ngữ xét tuyển theo 2 phương thức, cụ thể:

 - Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức. Hình thức này được áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành (dành khoảng 70% so với chỉ tiêu).

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện ở cấp học trung học phổ thông (THPT). Hình thức này cũng được áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành (dành khoảng 30% so với chỉ tiêu).

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT năm 2017.

*  Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên;

- Điểm trung bình của từng môn học (3 môn) trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình của các môn học (3 môn trong tổ hợp) dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 với trình độ đại học (theo thang điểm 10).

Ghi chú:

Điểm môn thi chính (môn Ngoại ngữ) nhân hệ số 2 khi xét tuyển (đối với xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia) hoặc ưu tiên khi xét tuyển (đối với xét tuyển theo học bạ).

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

 * Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

- Thời gian đăng ký xét tuyển đại học, CĐ nhóm ngành đào tạo giáo viên từ ngày 01/4 đến 20/4/2017

- Thông tin đăng ký xét tuyển trên cùng một phiếu ĐKDT và nộp hồ sơ ĐKDT, ĐKXT theo quy định của Sở GD&ĐT và Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Tra cứu thông tin để đăng ký xét tuyển:

+ Qua Cổng thông tin tuyển sinh: http://thituyensinh.vn

+ Qua Trang thông tin của Khoa: http://sfl.tnu.edu.vn

* Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

- Thời gian đăng ký, các đợt xét tuyển, nộp hồ sơ: thí sinh xem thông tin chi tiết tại website: http://sfl.tnu.edu.vn.

- Hình thức nhận: thí sinh nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh, Khoa Ngoại ngữ - ĐHTN, Đường Z115, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

2.4.2. Điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển (ĐKXT):

- Thí sinh có thể thay đổi nguyện vọng ĐKXT sau khi biết điểm thi và chỉ được thay đổi một lần duy nhất.

- Thay đổi nguyện vọng ĐKXT theo phương thức:

+ Trực tuyến nếu số nguyện vọng không tăng hơn so với khi đăng ký ban đầu và phải đẳng ký số điện thoại, email của mình khi ĐK dự thi, thời gian điều chỉnh từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2017 (thi sinh kiểm tra thông tin trước khi gửi đi).

+ Nộp phiếu điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT tại điểm thu nhận hồ sơ, thời gian từ ngày 15/7 đến 17 giờ 00 ngày 23/7/2017.

+ Thí sinh kiểm tra kết quả điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT và đề nghị điều chỉnh sai sót (nếu có và chỉ áp dụng đối với thí sinh điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT bằng phiếu) trước 17 giờ 00 ngày 25/7/2017.

2.4.3. Chính sách ưu tiên trong xét tuyển (xét tuyển thẳng và ưn tiên xét tuyển)

 Ưu tiên xét tuyển:

  Các đối tượng được ưu tiên xét tuyển thuộc diện theo quy định tại các khoản 1, 4, 5 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh ĐH; tuyển sinh CĐ nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư 05/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Xét tuyển thẳng:

 Ngoài những đối tượng theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 7 của Quy chế trên, các đối tượng thuộc diện như sau được xét tuyển thẳng vào Khoa Ngoại ngữ - ĐHTN: là học sinh đã tốt nghiệp THPT chuyên và không chuyên với môn học ngoại ngữ, hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT đạt học sinh giỏi, môn ngoại ngữ có điểm trung bình chung đạt 8,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp huyện, thành phố trở lên tổ chức được xét tuyển thẳng.

2.4.4. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

KHOA NGOẠI NGỮ (Mã trường: DTF)

680

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

440

210

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

1.

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh)

52140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

110

50

 

 

 

 

 

2.

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Trung Quốc (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung – Anh)

52140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc (D04);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Trung Quốc, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

40

20

 

 

 

 

 

3.

 

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Nga (Chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga – Anh)

52140232

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga (D02);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); 

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Nga, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

10

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

4.

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, Song ngữ Trung – Anh, Song ngữ Trung – Hàn)

52220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc (D04);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Trung Quốc, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

130

50

5.

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Song ngữ Anh – Hàn)

52220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

140

60

6.

Ngôn ngữ Pháp (Chuyên ngành: Song ngữ Pháp – Anh)

52220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (D03);

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

3. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

 (Môn thi Tiếng Pháp, tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

20

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

10

20

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

1.

Sư phạm tiếng Anh (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm song ngữ Trung - Anh)

51140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 hoặc ưu tiên khi xét tuyển)

10

20

 

IX. KHOA QUỐC TẾ

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

Tên Khoa: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên

Sứ mệnh: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên là cơ sở đào tạo các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao đạt chuẩn khu vực và quốc tế; là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và hợp tác quốc tế phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền núi phía Bắc và Việt Nam.

-  Địa chỉ: Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên; P. Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên.

- Số điện thoại liên hệ: 02803 549188; 02803 901678

- Website: http://is.tnu.edu.vn/

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

Tuyển sinh theo 2 phương thức:

- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 (50% chỉ tiêu).

- Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Trung học phổ thông (50% chỉ tiêu).

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:  

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc trung cấp; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành và các điều kiện dự tuyển khác theo Qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ ĐKXT: Sau khi Bộ GDĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Nhà trường sẽ xác định ngưỡng điểm xét tuyển đối với từng ngành tuyển sinh.

* Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

+ Thời gian đăng ký đợt 1: Nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định chung của Sở GDĐT và Bộ Giáo dục và Đào tạo kèm theo lệ phí ĐKXT.

+ Đợt tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Thời gian và chỉ tiêu tuyển sinh cho các ngành đào tạo sẽ được thông báo tại địa chỉ website: http://is.tnu.edu.vn

Xét tuyển theo điểm học bạ THPT:

 Thời gian đăng ký: Từ 1/5/2017 (thí sinh xem thông tin chi tiết về đối tượng tuyển sinh và các đợt xét tuyển tại địa chỉ website  http://is.tnu.edu.vn ).

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc Sở GDĐT theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển theo điểm học bạ THPT

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tuyến theo hướng dẫn của Khoa tại địa chỉ http://is.tnu.edu.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Khoa Quốc tế hoặc nộp qua đường bưu điện theo địa chỉ Hội đồng tuyển sinh Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên, Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.

 Hồ sơ xét tuyển:

1. Phiếu đăng ký (theo mẫu tại is.tnu.edu.vn)

2. Bản phô tô có công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

3. Bản phô tô công chứng học bạ THPT.

4. 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

2.4.3. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ 1 hồ sơ.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

KHOA QUỐC TẾ (Mã trường: DTQ)

200

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

100

100

 

 

1.

 

 

Kinh doanh Quốc tế

52340120

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

40

40

 

 

2.

 

 

Quản trị kinh doanh

52340101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

20

20

 

 

3.

 

 

Kế toán

52340301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh,  Địa lí (D10)

20

20

4.

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Giáo dục công dân,  Tiếng Anh (D84);
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15);
Toán,  Tiếng Anh,  Khoa học tự nhiên (D90)

20

20

 

X. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở

- Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.

- Địa chỉ: Tổ 13 - Phường Bình Minh - Thành Phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.

- Địa chỉ trang web: http://laocai.tnu.edu.vn.

- Điện thoại: 0203 859266.

2. Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2017

2.1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.2. Phương thức tuyển sinh 

Xét tuyển theo 2 phương thức sau:

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.

2.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

* Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPT:

 Điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối với trình độ ĐH (theo thang điểm 10). 

 Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại tỉnh Lào Cai ở mức thấp hơn 0,5 điểm so với mức quy định tại điểm a khoản này. Những học sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Giám đốc Phân hiệu quy định.

2.4. Tổ chức tuyển sinh

2.4.1. Thời gian nhận ĐKXT

- Đợt 1: Từ khi có kết quả tốt nghiệp THPT đến ngày 20/8/2017. 

- Đợt bổ sung: Từ ngày 25/8/2017 đến ngày 15/9/2017. 

2.4.2. Hình thức nhận ĐKXT

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc Sở GDĐT theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển theo điểm học bạ THPT

Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến theo hướng dẫn của Đại học Thái Nguyên tại địa chỉ http://tuyensinh.tnu.edu.vn  hoặc http://laocai.tnu.edu.vn.

-Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.

- Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên hoặc Phân hiệu Đại học Thái Nguyên, tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.

2.4.3. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ 1 hồ sơ.

2.5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 (mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Theo

 điểm thi THPTQG 

Theo

học bạ

THPT

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (Mã trường: DTP)

200

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

120

80

1.

Khoa học cây trồng

52620110

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

30

20

2.

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh,  Hoá học

30

20

3.

Chăn nuôi

52620105

Toán, Vật lí, Hoá học (A00);

Toán, Hoá học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn,  Hoá học (C02)

30

20

4.

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

52340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

30

20

Các bài liên quan