Tin tức & Sự kiện

Ngày đăng 07-02-2016; Số lần đọc: 2368

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY CỦA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN NĂM 2018

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY

CỦA ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN NĂM 2018

 

I. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

 

Tên đơn vị: Đại học Thái Nguyên.

Địa chỉ đơn vị: Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

Địa chỉ trang thông tin điện tử:  www.tnu.edu.vn

Địa chỉ trang thông tin điện tử tuyển sinh:  www.tuyensinh.tnu.edu.vn

Sứ mạng

Đại học Thái Nguyên là Đại học Vùng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chất lượng cao; đóng góp cho sự phát triển kinh tế, văn hóa và xã hội của khu vực trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

Tầm nhìn

Đại học Thái Nguyên trở thành một trong những đại học hàng đầu khu vực Đông Nam Á; là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ tiên tiến trong các lĩnh vực giáo dục, nông – lâm nghiệp, y tế, kinh tế, công nghiệp, công nghệ thông tin và truyền thông; thiết lập và cung cấp các giải pháp, khoa học công nghệ cũng như các chính sách nhằm đóng góp cho sự phát triển kinh tế - văn hóa – xã hội bền vững của khu vực trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.

Chất lượng của các chương trình đào tạo, hạ tầng cơ sở và nguồn lực phát triển phù hợp với các chuẩn Quốc gia và khu vực.

Người học ở các bậc đào tạo sau khi tốt nghiệp sẽ nhanh chóng được tuyển dụng và trở thành các chuyên gia, nhà quản lý, nhà lãnh đạo hoạt động hiệu quả trên các lĩnh vực công tác.

Giá trị

Đoàn kết – trung thực – sáng tạo – hiệu quả - chất lượng.

 

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018 CỦA CÁC TRƯỜNG THÀNH VIÊN, KHOA TRỰC THUỘC VÀ PHÂN HIỆU

STT

Ngành

(Chuyên ngành)

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

(mã tổ hợp xét tuyển)

Chỉ tiêu

Tổng chỉ tiêu

Theo điểm thi THPTQG

Theo

học bạ THPT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

Xem thông tin chi tiết tại đây. 

905

595

1500

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

140

90

 

2

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, D01, D07, C01

110

70

 

3

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

230

150

 

4

Marketing

7340115

A01, C04, D01, D10

60

40

 

5

Quản lý công

7340403

A00, A01, C01, D01

60

40

 

6

Luật Kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

90

60

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

7

Kinh tế

7310101

A00, B00, D01, D08

60

40

 

  8

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01, D10

60

40

 

9

Kinh tế phát triển

7310105

A00, A01, C04, D01

35

25

 

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A01, C04, D01, D10

60

40

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (MÃ TRƯỜNG: DTK)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

2020

 

2020

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

1

Kỹ thuật Cơ khí  (Chương trình tiên tiến)

7905218

A00, A01, D01,D07

70

-

 

2

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)

7905228

A00, A01, D01, D07

70

-

 

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

325

-

 

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

70

-

 

5

Công nghệ kỹ thuật

ô tô

7510205

A00, A01, D01, D07

140

-

 

6

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

280

-

 

7

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

70

-

 

8

Kỹ thuật máy tính

 

7480106

A00, A01, D01, D07

50

-

 

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, D07

325

-

 

10

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, D07

260

-

 

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

70

-

 

12

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

40

-

 

13

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

40

-

 

14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

70

-

 

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D01, D07

70

-

 

16

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D07, B00

40

-

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

30

-

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (MÃ TRƯỜNG: DTN)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

725

725

1450

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Bất động sản

7340116

A00, A02, D10, D14

25

25

 

 

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

2

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, C04, C17

30

30

 

3

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, C04, D10

25

25

 

4

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

7904492

A00, B00, A01, D10

25

25

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Thú y

7640101

A00, B00, C02, D01

100

100

 

6

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C02, D01

60

60

 

7

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C04, D10

50

50

 

8

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00, B00, B02, B08

20

20

 

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, C04, D10

25

25

 

10

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02, B02

40

40

 

11

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C02, B02

25

25

 

12

Nông nghiệp

7620101

A00, B00, C02, B02

25

25

 

13

Lâm sinh

7620205

A00, B00, C02, B02

30

30

 

14

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A14, B03, B00

30

30

 

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, C04, C17

25

25

 

16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02, B02

45

45

 

17

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C02, B02

25

25

 

18

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)

7905419

A00, B00, B08, D01

25

25

 

19

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)

7906425

A00, B00, A01, D01

25

25

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A02, D10, C13

35

35

 

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

C00, D14, A06, C13

35

35

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (MÃ TRƯỜNG: DTS)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

900

900

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục)

7140101

C00, C20, C04

30

-

 

2

Giáo dục Mầm non

7140201

M06

120

-

 

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

120

-

 

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C20, C19

30

-

 

5

Giáo dục Thể chất

7140206

B00, A00, C00

30

 

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, D01

105

-

 

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D07

30

-

 

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

A00, A01

40

-

 

9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, D07

40

-

 

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, D08

30

-

 

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

C00, D14, D01

105

-

 

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

C00

30

-

 

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

C00, D10, C04

40

-

 

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

60

-

 

15

Quản lý Giáo dục

7140114

C00, C20, C04

30

-

 

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

C00, C20, C04

30

-

 

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, B00

30

-

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC (MÃ TRƯỜNG: DTY)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

790

 

790

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

1

Y khoa

7720101

B00

300

-

 

2

Dược học

7720201

A00

180

-

 

3

Y học dự phòng

7720110

B00

50

-

 

4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00

30

-

 

5

Điều dưỡng

7720301

B00

180

-

 

6

Kỹ thuật xét nghiệm

y học

7720601

B00

50

-

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ TRƯỜNG: DTZ)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

625

475

1100

 

Nhóm ngành III 

 

 

 

 

 

1

Luật

7380101

 

D01, D07, A01, C00

120

80

 

2

Khoa học quản lý

7340401

D01, D07, A01, C00

30

20

 

3

Du lịch

7810101

C00, D01, C03, C04

50

40

 

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

50

40

 

 

Nhóm ngành IV 

 

 

 

 

 

5

Vật lý học

7440102

A00, D01, A01, C01

15

15

 

6

Hóa học

7440112

A00, B00, D01, D07

15

15

 

7

Địa lý tự nhiên

7440217

C00, D01, B00, C04

15

15

 

8

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D01, D07

15

15

 

9

Sinh học

7420101

A00, B00, D07, D08

15

10

 

10

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07, D08

15

10

 

 

Nhóm ngành V 

 

 

 

 

 

11

Toán học

7460101

A00, A01, D01, C01

15

10

 

12

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, D01, C01

15

10

 

13

Toán tin

7460117

A00, A01, D01, C01

15

15

 

14

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00, B00, D01, D07

15

15

 

 

Nhóm ngành VI 

 

 

 

 

 

15

Hóa dược

7720203

A00, B00, D01, D07

25

15

 

 

Nhóm ngành VII 

 

 

 

 

 

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, D07

40

20

 

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D07, A01, D14

25

15

 

18

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, C01, C03

60

40

 

19

Văn học

7229030

C00, D01, C03, C04

15

15

 

20

Lịch sử

7229010

C00, D01, C03, C04

15

15

 

21

Báo chí

7320101

C00, D01, C03, C04

30

30

 

22

Thông tin thư viện

7320201

C00, D01, C03, C04

15

15

 

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

825

825

1650

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

D01, C04, D10, D15

20

20

 

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

D01, A00, C04, C00

30

30

 

3

Quản trị văn phòng

7340406

65

65

 

4

Thương mại điện tử

7340122

105

105

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

D01, A01, A00, C02

130

130

 

6

Khoa học máy tính

7480101

25

25

 

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

30

30

 

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

75

75

 

9

Hệ thống thông tin

7480104

25

25

 

10

An toàn thông tin

7480202

30

30

 

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

D01, A01, A00, C01

50

50

 

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

50

50

 

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

30

30

 

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

D01, A00, C01, C04

75

75

 

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

D01, A00, D07, B00

30

30

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

D01, A01, C01, C02

30

30

 

17

Công nghệ truyền thông

7320106

D01, C04, D10, D15

25

25

 

KHOA NGOẠI NGỮ (MÃ KHOA: DTF)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

505

195

700

Trình độ đại học 

 

 

490

190

 

 

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, A01, D66, D15

35

10

 

2

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

D02, D01, A01, D66

10

05

 

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

D04, D01, A01, D66

25

05

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, A01, D66, D15

195

80

 

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

D02, D01, A01, D66

15

05

 

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D03, D01, A01, D66

10

05

 

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04, D01, A01, D66

200

80

 

Trình độ cao đẳng 

 

 

15

05

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

D01, A01, D66, D15

15

05

 

KHOA QUỐC TẾ (MÃ KHOA: DTQ)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

100

100

200

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Kinh doanh Quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D10

40

40

80

2

Quản trị kinh doanh

7340101

20

20

40

3

Kế toán - Tài chính

7340301

A00, A01, D01, D96

20

20

40

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên

và môi trường

7850101

B00, D84, D15, D90

20

20

40

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI (MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

100

100

200

 

Nhóm ngành III

 

 

 

 

 

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C03, C04, D01

30

20

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

2

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, D01, C02

30

20

 

3

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, D01, C02

30

20

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

4

Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

30

20

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT (MÃ TRƯỜNG: DTU)

Xem thông tin chi tiết tại đây.

 

1300

1300

 

Khối ngành

Khoa học cơ bản

 

 

 

 

 

1

Tiếng Anh

6220206

 

-

100

 

2

Tiếng Hàn Quốc

6220211

 

-

100

 

 

Khối ngành kinh tế và quản trị kinh doanh 

 

 

 

 

 

3

Kế toán

6340301

 

-

50

 

4

Kế toán doanh nghiệp

6340302

 

-

50

 

5

Quản trị kinh doanh

6340114

 

-

50

 

6

Tài chính - ngân hàng

6340202

 

-

50

 

 

Khối ngành kỹ thuật Nông Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

7

Quản lý đất đai

6850102

 

-

50

 

8

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

9

Thú y

6640203

 

-

50

 

10

Khoa học cây trồng

6620108

 

-

50

 

11

Trồng cây ăn quả

6620114

 

-

50

 

12

Bảo vệ thực vật

6620115

 

-

50

 

13

Đo đạc địa chính

6510909

 

-

50

 

 

Khối ngành Điện

 

 

 

 

 

14

Điện dân dụng

6520226

 

-

50

 

15

Điện Công nghiệp

6520227

 

-

50

 

16

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

6510303

 

-

100

 

 

Khối ngành Cơ khí

 

 

 

 

 

17

Công nghệ ô tô

6510216

 

-

50

 

18

Cắt gọt kim loại

6520121

 

-

50

 

19

Nguội sửa chữa máy công cụ

6520126

 

-

50

 

20

Hàn

6520123

 

-

50

 

21

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

6510201

 

-

50

 

 

Khối ngành Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

22

 Công nghệ thông tin

6480201

 

-

50

 

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

6480102

 

-

50

 

24

Tin học văn phòng

6480204

 

-

50

 

Tổng chỉ tiêu toàn đại học

Hệ đại học

10490

Hệ cao đẳng

1320

 

Các bài liên quan