Tin tức & Sự kiện

Ngày 17-04-2015

DANH SÁCH CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐANG ĐƯỢC ĐÀO TẠO TẠI ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

 

  1. 1.      Bậc đào tạo đại học

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1                        

Kinh tế

D310101

1              

Quản lý kinh tế

2              

Kinh tế đầu tư

3              

Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4              

Thương Mại Quốc tế

5              

Thương Mại Quốc tế  CLC

6              

Kinh tế phát triển

7              

Kinh tế Bảo hiểm Y tế

8              

Kinh tế Bảo hiểm Xã hội

9              

Kinh tế và Quản lý Bệnh viện

10          

Kinh tế Tài nguyên – Môi trường

11          

Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực

12          

Quản lý công

2            

Quản trị Kinh doanh

D340101

13          

Quản trị Kinh doanh tổng hợp

14          

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

15          

Quản trị Kinh doanh Thương mại

16          

Quản trị Kinh doanh tổng hợp CLC

17          

Quản trị Kinh doanh bất động sản

3            

Marketing

D340115

18          

Quản trị Marketing

19          

Quản trị Truyền thông Marketing

4                        

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành

D340103

20          

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn

5            

Kế toán

D340301

21          

Kế toán tổng hợp

22          

Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

23          

Kế toán tổng hợp CLC

24          

Kế toán Kiểm toán

6            

Tài chính - Ngân hàng

D340201

25          

Tài chính Doanh nghiệp

26          

Tài chính Ngân hàng

27          

Ngân hàng

7                     

Luật kinh tế

D380107

28          

Luật Kinh doanh

29          

Luật Kinh doanh quốc tế

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Kỹ thuật Cơ khí

D520103

1              

Thiết kế cơ khí

2              

Cơ khí Chế tạo máy

3              

Cơ khí động lực

4              

Cơ khí luyện kim cán thép

5              

Kỹ thuật cơ khí

6              

Kỹ thuật gia công tạo hình

2            

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

D905218

7              

Kỹ thuật cơ khí

3            

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

D520114

8              

Kỹ thuật Cơ - Điện tử

4            

Kỹ thuật Vật liệu

D520309

9              

Kỹ thuật Vật liệu

5            

Kỹ thuật Điện, Điện tử

D520201

10          

Kỹ thuật Điện

11          

Hệ thống Điện

12          

Thiết bị Điện

13          

Kỹ thuật Điện

6            

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông

D520207

14          

Điện tử viễn thông

15          

Kỹ thuật điện tử

7            

Kỹ thuật máy tính

D520214

16          

Tin học Công nghiệp

8            

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

D520216

17          

Tự động hóa Xí nghiệp Công nghiệp

18          

Kỹ thuật Điều khiển

9            

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214

19          

Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

20          

Sư phạm Kỹ thuật  Điện

21          

Sư phạm Kỹ thuật  Tin

10        

Kinh tế công nghiệp

D510604

22          

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

23          

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

11        

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

24          

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

12        

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

25          

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

13        

Quản lý Công nghiệp

D510601

26          

Quản lý Công nghiệp

14        

Kỹ thuật Môi trường

D520320

27          

Kỹ thuật Môi trường

15        

Công nghệ chế tạo máy

D510202

28          

Công nghệ chế tạo máy

16        

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

29          

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17        

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

30          

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18        

Ngôn ngữ Anh

D220201

31          

Ngôn ngữ Anh

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Quản lý đất đai

D850103

1              

Quản lý đất đai

2              

Địa chính – Môi trường

2            

Phát triển nông thôn

D620116

3              

Phát triển nông thôn

3            

Kinh tế nông nghiệp

D620115

4              

Kinh tế nông nghiệp

4            

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

D905419

5              

Công nghệ thực phẩm

5            

Công nghệ thực phẩm

D540101

6              

Công nghệ thực phẩm

7              

Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

6            

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

8              

Quản lý tài nguyên rừng

9              

Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

7            

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

10          

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

8            

Chăn nuôi

D620105

11          

Chăn nuôi thú y

9            

Thú y

D640101

12          

Thú y

13          

Dược Thú y

10        

Lâm nghiệp

D620201

14          

Lâm nghiệp

15          

Nông Lâm kết hợp

11        

Khoa học cây trồng

D620110

16          

Trồng trọt

17          

Công nghệ sản xuất cây dược liệu

12        

Khuyến nông

D620102

18          

Khuyến nông

13        

Khoa học môi trường

D440301

19          

Khoa học môi trường

20          

Khoa học và quản lý môi trường

14        

Khoa học và Quản lý môi trường (Chương trình tiên tiến)

D904429

21          

Khoa học và quản lý môi trường 

15        

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

22          

Nuôi trồng thuỷ sản

16        

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan

D620113

23          

Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan

24          

Hoa viên cây cảnh

17        

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

25          

Công nghệ sau thu hoạch

18        

Công nghệ sinh học

D420201

26          

Công nghệ sinh học

19        

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

27          

Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp

20        

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

28          

Kinh tế tài nguyên môi trường

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Giáo dục học

D140101

1              

SP Tâm lý – Giáo dục

2            

Giáo dục Mầm non

D140201

2              

Giáo dục Mầm non

3            

Giáo dục Tiểu học

D140202

3              

Giáo dục Tiểu học

4              

Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh

4            

Giáo dục Chính trị

D140205

5              

Giáo dục Chính trị

5            

Giáo dục Thể chất

D140206

6              

Giáo dục Thể chất Quốc phòng

7              

Giáo dục thể chất

6            

Sư phạm Toán học

D140209

8              

SP Toán học

9              

SP Toán – CLC

10          

SP Toán – Lý

11          

SP Toán – Tin

7            

Sư phạm Tin học

D140210

12          

Sư phạm Tin học

8            

Sư phạm Vật Lý

D140211

13          

Sư phạm Vật Lý

9            

Sư phạm Hoá học

D140212

14          

Sư phạm Hoá học

10        

Sư phạm Sinh học

D140213

15          

SP Sinh học

16          

SP Sinh học – CLC

17          

SP Sinh – KTNN

18          

SP Sinh – Hoá

11        

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

19          

SP Ngữ Văn

20          

SP Ngữ văn – CLC

21          

SP Văn – Sử

22          

SP Văn – Địa

12        

Sư phạm Lịch Sử

D140218

23          

Sư phạm Lịch Sử

13        

Sư phạm Địa Lý

D140219

24          

Sư phạm Địa Lý

14        

Sư phạm Mỹ thuật

D140222

25          

Sư phạm Mỹ thuật

15        

Sư phạm Âm nhạc

D140221

26          

Sư phạm Âm nhạc

16        

Sư phạm tiếng Anh

D140231

27          

Sư phạm tiếng Anh

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Y đa khoa

D720101

1              

Bác sĩ đa khoa

2            

Dược học

D720401

2              

Dược học

3            

Răng hàm mặt

D720601

3              

Răng hàm mặt

4            

Y học dự phòng

D720302

4              

Y học dự phòng

5            

Điều dưỡng

D720501

5              

Điều dưỡng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Toán học

D460101

1              

Toán học

2            

Vật lý học

D440102

2              

Vật lý học

3            

Toán ứng dụng

D460112

3              

Toán – Tin ứng dụng

4            

Hóa học

D440112

4              

Hóa học

5            

Địa lý tự nhiên

D440217

5              

Địa lý tự nhiên

6            

Khoa học môi trường

D440301

6              

Khoa học môi trường

7            

Sinh học

D420101

7              

Sinh học

8            

Công nghệ sinh học

D420201

8              

Công nghệ sinh học

9            

Văn học

D220330

9              

Văn học

10        

Lịch sử

D220310

10          

Lịch sử

11        

Khoa học quản lý

D340401

11          

Khoa học quản lý

12        

Công tác xã hội

D760101

12          

Công tác xã hội

13        

Việt Nam học

D220113

13          

Việt Nam học

14        

Khoa học thư viện

D320202

14          

Khoa học thư viện

15        

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

15          

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16        

Báo chí

D320101

16          

Báo chí

17        

Du lịch học

D528102

17          

Du lịch học

18        

Luật

D380101

18          

Luật

19        

Hóa dược

D440113

19          

Hóa dược

20        

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

20          

Quản lý tài nguyên và môi trường

21        

Ngôn ngữ Anh

D220201

21          

Ngôn ngữ Anh

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Công nghệ thông tin

D480201

1              

Công nghệ thông tin

2            

Kỹ thuật phần mềm

D480103

2              

Kỹ thuật phần mềm

3            

Khoa học máy tính

D480101

3              

Khoa học máy tính

4            

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

4              

Truyền thông và mạng máy tính

5            

Hệ thống thông tin

D480104

5              

Hệ thống thông tin

6              

Công nghệ tri thức

6            

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

7              

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7            

Truyền thông đa phương tiện

D320104

8              

Truyền thông đa phương tiện

8            

Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông

D510302

9              

Công nghệ vi điện tử

10          

Điện tử ứng dụng

11          

Hệ thống viễn thông

12          

Tin học viễn thông

13          

 Xử lý thông tin

14          

Công nghệ truyền thông

15          

Vi cơ điện tử

9            

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

16          

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

10        

Kỹ thuật Y sinh

D520212

17          

Kỹ thuật Y sinh

11        

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

18          

Công nghệ điều khiển tự động

19          

Công nghệ đo lường tự động

20          

Điện tử công nghiệp

21          

Công nghệ robot

12        

Hệ thống thông tin quản lý 

D340405

22          

Tin học kinh tế

23          

Tin học ngân hàng

24          

Tin học kế toán

25          

Thương mại điện tử

13        

Quản trị văn phòng

D340406

26          

Quản trị văn phòng

14        

An toàn thông tin

D480299

27          

An toàn thông tin

15        

Thương mại điện tử

D340199

28          

Thương mại điện tử

16        

Thiết kế đồ họa

D210403

29          

Thiết kế đồ họa

17        

Công nghệ truyền thông

D320106

30          

Công nghệ truyền thông

 

KHOA NGOẠI NGỮ

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Sư phạm tiếng Anh

D140231

1              

Sư phạm tiếng Anh

2              

Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

2            

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

3              

Ngôn ngữ Trung Quốc

4              

Song ngữ Trung-Anh

3            

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D140234

5              

Sư phạm tiếng Trung Quốc

6              

Sư phạm song ngữ Trung-Anh

4            

Sư phạm tiếng Nga

D140232

7              

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

5            

Ngôn ngữ Anh

D220201

8              

Ngôn ngữ Anh

9              

Song ngữ Nga – Anh

6            

Ngôn ngữ Pháp

D220203

10          

Song ngữ Pháp-Anh

 

KHOA QUỐC TẾ

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Quản trị Kinh doanh

D340101

1              

Kinh doanh và Quản lý

2              

Quản trị kinh doanh và Tài chính

2            

Kinh doanh Quốc tế

D340120

3              

Kinh doanh Quốc tế

3            

Kế toán

D340301

4              

Kế toán và Tài chính

4            

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

5              

Quản lý Môi trường và Bền vững

 

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1            

Khoa học cây trồng

D620110

1              

Khoa học cây trồng

2            

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

2              

Quản lý tài nguyên và môi trường

3            

Chăn nuôi

D620105

3              

Chăn nuôi

4            

Du lịch

D528102

4              

Du lịch

 

  1. 2.      Bậc đào tạo cao đẳng

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1       

Xét nghiệm y học

C720332

1         

Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

2       

Y tế học đường

C720334

2         

Y tế học đường

 

KHOA NGOẠI NGỮ

 

TT

Các ngành đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1       

Sư phạm tiếng Anh

C140231

1         

Sư phạm tiếng Anh

2         

Song ngữ Trung-Anh

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

 

TT

Các ngành

 đào tạo

Mã ngành

TT

Chương trình

Tên chương trình đào tạo

1       

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

1         

Cơ khí chế tạo máy

2       

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

2         

Điện, điện tử

3       

Công nghệ thông tin

C480201

3         

Công nghệ thông tin

4       

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

4         

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

5       

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

5         

Xây dựng cầu đường

6       

Kế toán

C340301

6         

Kế toán tổng hợp

7       

Kiểm toán

C340302

7         

Kế toán – Kiểm toán

8       

Quản trị kinh doanh

C340101

8         

Quản trị kinh doanh

9       

Tài chính – Ngân hàng

C340201

9         

Tài chính – Ngân hàng

10   

Quản lý xây dựng

C580302

10     

Kinh tế xây dựng

11   

Khoa học cây trồng

C620110

11     

Trồng trọt

12   

Dịch vụ Thú y

C640201

12     

Thú y

13   

Quản lý đất đai

C850103

13     

Quản lý đất đai

14     

Địa chính - Môi trường

14   

Quản lý môi trường

C850101

15     

Quản lý môi trường

15   

Tiếng Anh

C220201

16     

Tiếng Anh

16   

Tiếng Hàn

C220210

17     

Tiếng Hàn

 

Tính đến tháng 9/2016, ĐHTN đang đào tạo 118 ngành với 190 chương trình đào tạo bậc đại học; 19 ngành với 21 chương trình đào tạo bậc cao đẳng, trong đó có 10 ngành được đào tạo tại 2 hoặc 3 đơn vị thành viên:

1.      Quản trị kinh doanh: DTE, DTQ  

2.      Kế toán: DTE, DTQ

3.      Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: DTK, DTC

4.      Công nghệ sinh học: DTN, DTZ

5.      Sư phạm tiếng Anh: DTS, DTF

6.      Ngôn ngữ Anh: DTK, DTF, DTZ

7.      Quản lý tài nguyên và môi trường: DTZ, DTQ, DTP

8.      Chăn nuôi: DTN, DTP

9.      Du lịch: DTZ, DTP

10.  Khoa học cây trồng: DTN, DTP.

 

 

Các bài liên quan