Thông báo

Ngày 15-05-2020

Các ngành đào tạo của Đại học Thái Nguyên

STT

Ngành (Chuyên ngành)

Mã ngành

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ

KINH DOANH (MÃ TRƯỜNG: DTE)

I

Chương trình đại trà 

 

1

Nhóm ngành III

 

2

Quản trị kinh doanh

7340101

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

4

Kế toán

7340301

5

Marketing

7340115

6

Quản lý công

7340403

7

Luật Kinh tế

7380107

8

Kinh doanh quốc tế

7340120

 

Nhóm ngành V

 

9

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

10

Nhóm ngành VII

 

11

Kinh tế

7310101

12

Kinh tế đầu tư

7310104

13

Kinh tế phát triển

7310105

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

II

Chương trình đào tạo trọng điểm  định hướng chất lượng cao

 

15

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh Khách sạn và Du lịch)

7340101_TĐ

16

Tài chính – Ngân hàng (Phân tích đầu tư tài chính)

7340201_TĐ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành V

 

1

Kỹ thuật cơ khí

7520103

2

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

4

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

5

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

6

Kỹ thuật máy tính

7480106

7

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

8

Kỹ thuật điện

7520201

9

Kỹ thuật xây dựng

7580201

10

Kinh tế công nghiệp

7510604

11

Quản lý công nghiệp

7510601

12

Công nghệ chế tạo máy

7510202

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

14

Kỹ thuật vật liệu

7520309

 

Nhóm ngành VII

 

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

II

Chương trình tiên tiến đào tạo

bằng tiếng Anh

 

16

Kỹ thuật Cơ khí 

(Chương trình tiên tiến)

7905218_CTTT

17

Kỹ thuật điện (Chương trình tiên tiến)

7905228_CTTT

III

Chương trình đào tạo trọng điểm  định hướng chất lượng cao

 

18

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114_TĐ

19

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp)

7520216_TĐ

IV

Chương trình đào tạo liên kết 2+2 (ĐH Quốc gia KuyongPook, Hàn Quốc) 

 

20

Kỹ thuật điện tử

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(MÃ TRƯỜNG: DTN)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành III

 

1

Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản)

7340116

2

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

7340120

 

Nhóm ngành IV

 

3

Khoa học môi trường

7440301

4

Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y)

7420201

 

Nhóm ngành V

 

5

Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược Thú y) 

7640101

6

Chăn nuôi

7620105

7

Công nghệ thực phẩm

7540101

8

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

9

Khoa học cây trồng

7620110

10

Bảo vệ thực vật

7620112

11

Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao)

7620101

12

Lâm sinh (chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp)

7620205

13

Quản lý tài nguyên rừng (chuyên ngành Kiểm lâm)

7620211

14

Công nghệ chế biến lâm sản (chuyên ngành Công nghệ chế biến gỗ)

7549001

15

Kinh tế nông nghiệp

7620115

16

Kinh doanh nông nghiệp

(chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

7620114

 

Nhóm ngành VII

 

17

Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường)

7850103

18

Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên)

7850101

19

Quản lý thông tin (chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin)

7320205

II

Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh

 

20

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)

7904492

21

Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)

7905419

22

Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)

7906425

III

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

23

Thú y (chuyên ngành Thú y;  

Dược Thú y)

7640101_TĐ

24

Công nghệ thực phẩm

7540101_TĐ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

(MÃ TRƯỜNG: DTS)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành I

 

1

Giáo dục học (Sự phạm Tâm lý - Giáo dục)

7140101

2

Giáo dục Mầm non

7140201

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

4

Giáo dục Chính trị

7140205

5

Giáo dục Thể chất

7140206

6

Sư phạm Toán học

7140209

7

Sư phạm Tin học

7140210

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

9

Sư phạm Hoá học

7140212

10

Sư phạm Sinh học

7140213

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

15

Quản lý Giáo dục

7140114

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

II

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

18

Giáo dục Tiểu học

7140202_TĐ

19

Sư phạm Toán học

7140209_TĐ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

(MÃ TRƯỜNG: DTY)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành VI

 

1

Y khoa

7720101

2

Dược học

7720201

3

Y học dự phòng

7720110

4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

5

Điều dưỡng

7720301

6

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

II

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

7

Điều dưỡng

7720301_TĐ

Liên thông chính quy

 

1

Y khoa

7720101LT

2

Dược học

7720201LT

Liên thông vừa làm vừa học

 

1

Điều dưỡng

7720301LT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

(MÃ TRƯỜNG: DTZ)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành III 

 

1

Luật (Gồm các chuyên ngành: Luật, Luật tài chính ngân hàng, Luật thương mại quốc tế)

7380101

2

Khoa học quản lý (Gồm các chuyên ngành: QL hành chính công, QL nhân lực, QL doanh nghiệp, QL Văn hóa - Thể thao)

7340401

 

Nhóm ngành IV 

 

3

Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành: Khai thác du lịch thông minh)

7440217

4

Khoa học môi trường (Gồm các chuyên ngành: Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường, An toàn, sức khỏe và Môi trường)

7440301

5

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh)

7420201

 

Nhóm ngành V 

 

6

Toán – Tin (Chuyên ngành: Toán Tin)

7460117

7

Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Công nghệ Hóa phân tích)

7510401

 

Nhóm ngành VI 

 

8

Hóa dược (Chuyên ngành: Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm)

7720203

 

Nhóm ngành VII 

 

9

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành: Quản trị lữ hành, Quản trị nhà hàng - Khách sạn)

7810103

10

Du lịch

(Gồm các chuyên ngành: Hướng dẫn du lịch, Nhà hàng - Khách sạn)

7810101

11

Quản lý tài nguyên và môi trường(Gồm các chuyên ngành: QL Đất đai và kinh doanh bất động sản, QL Tài nguyên và môi trường)

7850101

12

Ngôn ngữ Anh (Gồm các chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh du lịch)

7220201

13

Công tác xã hội (Gồm các chuyên ngành: Phát triển cộng đồng, Tham vấn)

7760101

14

Văn học (Chuyên ngành:Văn học ứng dụng)

7229030

15

Lịch sử (Gồm các chuyên ngành: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước)

7229010

16

Báo chí (Chuyên ngành: Báo chí)

7320101

17

Thông tin - Thư viện (Gồm các chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học, Thư viện - Quản lý văn thư)

7320201

18

Việt Nam học

(Chuyên ngành: Việt Nam học)

7310630

II

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

19

Luật (Dịch vụ pháp luật)

7380101_TĐ

 

20

Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm và công nghệ Y - Sinh)

7420201_TĐ

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG (MÃ TRƯỜNG: DTC)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành II

 

1

Thiết kế đồ họa

7210403

 

Nhóm ngành III

 

2

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

3

Quản trị văn phòng

7340406

4

Thương mại điện tử

7340122

 

Nhóm ngành V

 

5

Công nghệ thông tin

7480201

6

Khoa học máy tính

7480101

7

Mạng máy tính và truyền thông

dữ liệu

7480102

8

Kỹ thuật phần mềm

7480103

9

Hệ thống thông tin

7480104

10

An toàn thông tin

7480202

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển

và tự động hóa

7510303

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

14

Công nghệ kỹ thuật điện tử

- viễn thông

7510302

15

Kỹ thuật y sinh

7520212

 

Nhóm ngành VII

 

16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

17

Công nghệ truyền thông

7320106

II

Chương trình theo đặt hàng doanh nghiệp (theo cơ chế đặc thù) 

 

18

Công nghệ thông tin

7480201_DT

19

Kỹ thuật phần mềm

7480103_DT

20

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108_DT

21

Thương mại điện tử

7340122_DT

22

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302_DT

23

Thiết kế đồ hoạ

7210403_DT

III

Chương trình đào tạo liên kết quốc tế 

 

24

Công nghệ thông tin

7480201_HK

 

25

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

7510302_FCU

 

IV

Chương trình đào tạo chất lượng cao 

 

26

Công nghệ thông tin

7480201CLC 

V

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

27

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)

7480201_TĐ 

28

Thương mại điện tử (chuyên ngành Thương mại điện tử và Marketing số)

7340122_TĐ

KHOA NGOẠI NGỮ

(MÃ KHOA: DTF)

I

Chương trình đại trà

 

 

Nhóm ngành I

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

 

Nhóm ngành VII

 

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

4

Ngôn ngữ Nga

7220202

5

Ngôn ngữ Pháp

7220203

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

II

Chương trình đào tạo trọng điểm định hướng chất lượng cao

 

7

Ngôn ngữ Anh

7220201_TĐ

KHOA QUỐC TẾ

(MÃ KHOA: DTQ)

 

Nhóm ngành III

 

1

Kinh doanh Quốc tế (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7340120

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101

3

Kế toán - Tài chính (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301

 

Nhóm ngành VII

 

4

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)

7850101

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

(MÃ PHÂN HIỆU: DTP)

I

Chương trình đại trà

 

 

Hệ đại học

 

 

Nhóm ngành V

 

1

Khoa học cây trồng

7620110

2

Chăn nuôi

7620105

 

Nhóm ngành VII

 

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

 

Hệ cao đẳng

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

2

Tiếng Trung Quốc

6220209

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

(MÃ TRƯỜNG: DTU)

I.

Khối Khoa học cơ bản

 

1

Tiếng Anh

6220206

2

Tiếng Hàn Quốc

6220211

II.

Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh

 

3

 Kế toán

6340301

4

Kế toán doanh nghiệp

6340302

5

 Quản trị kinh doanh

6340114

6

Tài chính - ngân hàng

6340202

III.

Khối Kỹ thuật Nông - Lâm

 

7

Quản lý đất đai

6850102

8

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

9

Thú y

6640203

10

Khoa học cây trồng

6620108

11

Trồng cây ăn quả

6620114

12

Bảo vệ thực vật

6620115

13

Đo đạc địa chính

6510909

IV.

Khối Điện

 

14

Điện dân dụng

6520226

15

Điện Công nghiệp

6520227

16

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

6510303

V.

Khối Cơ khí

 

17

Công nghệ Ô tô

6510216

18

Cắt gọt kim loại

6520121

19

Nguội sửa chữa máy công cụ

6520126

20

Hàn

6520123

21

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

6510201

VI.

Khối Công nghệ thông tin

 

22

 Công nghệ thông tin

6480201

23

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

6480102

24

Tin học văn phòng

6480204

Các bài liên quan

-->